Breaking News

Tiếng Đức siêu dễ - Bài 2 Trên đường phố

Tiếng Đức siêu dễ - Bài 2 Trên đường phố

Tiếng Đức là ngôn ngữ rất quan trọng tại châu Âu cũng như trên khắp thế giới. Đây là một trong những ngôn ngữ được theo học nhiều nhất. Hôm nay chúng ta cùng nhau học bài 2 các bạn nhé!


Mẫu câu
Das ist Walt.
Đó là Walt

Walt Suche eine Bank.
Walt tìm một ngân hàng

Walt geht über die Straße.
Walt đi qua đường

Vorsicht Walt ! ein Auto.
Cẩn thận Walt! Một chiếc ô tô

Was macht Walt? 
Walt đang làm gì ?

Walt sitzt auf einer Bank.
Walt ngồi trên một băng ghế

Er macht einen Nickerchen.
Anh ấy ngủ gật

Was macht Walt?
Walt đang làm gì ?

Walt guckt sich Postkarten an.
Walt đang xem một các bưu thiếp.

Das ist eine Geburtstagskarte.
Đó là một cái thiệp sinh nhât.

Walt ruft seine Mama an.
Walt gọi điện thoại cho mẹ.

Mama ! Ich bin in Berlin.
Mẹ ơi! Con ở Berlin

Walt fragt eine Frau nach dem Weg.
Walt hỏi một người phụ nữ trên đường.

Entschuldigung.
Xin lỗi

Ja?
Sao ạ?

 Ich suche eine Bank.
Tôi tìm một ngân hàng.

Die bank ist da.
Ngân hàng ở kia

Ah so , danke.
A! đúng rồi, cảm ơn

Tschüss.
Chào anh

Walt geht über die Straße.
Walt đi qua đường

Walt hat die Bank gefunden.
Walt đã tìm thấy ngân hàng rồi.

Walt geht in die Bank.
Walt đi vào ngân hàng.

Walt hat Geld angehoben.
Walt đã rút tiền rồi

Er tut das Geld in sein Portemonnaie.
Anh ấy bỏ tiền vào trong ví của anh ấy

Walt steht an der Ampel.
Walt đứng ở đèn giao thông.

Es ist rot.
Nó màu đỏ

Walt wartet bis die Ampel grün wird.
Walt đợi cho đến khi đèn chuyển sang màu xanh.

Walt hat Hunger.
Walt đói

Walt holt sich eine Currywurst.
Walt  có được bánh Currywurst cho mình.

Walt steht in der Schlange.
Walt đứng ở trong hàng.

Die Schlange ist sehr lang.
Hàng rất dài

Walt hat sich eine Currywurst mit Pommes gekauft.

Walt ăn bánh Currywurst với khoai tây chiên đã mua.
Từ mới

1
Das 
Đó
2
Ist
3
Suche
Tìm
4
eine 
Một
5
Bank
Ngân hàng
6
geht
Đi
7
geht über
Đi qua
8
die Straße
Con đường
9
Vorsicht
Cẩn thận
10
ein Auto
Một chiếc ô tô
11
Was
Cái gì
12
macht
Làm
13
sitzt
Ngồi
14
auf
Trên
15
Er
Anh ấy
16
Nickerchen
Ngủ gật
17
Guckt ….an
(Er) nhìn vào
18
Postkarten
Bưu thiếp
19
Geburtstagskarte
Thiệp sinh nhật
20
Ruft..an.
Gọi
21
seine Mama
Mẹ của anh ấy
22
Ich bin 
Tôi là, tôi ở
23
fragt
Hỏi
24
eine Frau
Một người người phụ nữ
25
fragt …nach
Hỏi …vì
26
Weg
Đường
27
Entschuldigung.
Xin lỗi 
28
da.
Đằng đó
29
danke
Cám ơn
30
Tschüss
Tạm biệt
31
geht über
Đi qua
32
hat die Bank gefunden
đã tìm thấy ngân hàng
33
hat Geld angehoben
Rút tiền rồi
34
das Geld
Tiền
36
tut …. in
Bỏ vào trong
37
sein
Của anh ấy
38
Portemonnaie
Ví tiền
39
steht
Đứng
40
der Ampel
Đèn giao thông
41
rot
Màu đỏ
42
wartet
Đợi
43
grün
Màu xanh
44
wird
Trở thành
45
hat Hunger
đói
46
holt
Được
47
Currywurst
Tên món ăn của Đức
48
der Schlange
hàng
49
sehr
Rất
50
lang
dài
51
Pommes
Khoai tây chiên
52
gekauft
Đã mua
Học tiếp chủ đề ăn trưa tại đây

Hotline: 0908890881