Breaking News

301 Câu Đàm Thoại Tiếng Hoa Bài 4


Xin chào các bạn, Ngoại ngữ Thái Sơn xin tiếp tục giới thiệu chủ đề học tiếng Hoa 301 Câu Đàm Thoại Tiếng Hoa Bài 4. Các bạn cùng học Ngoại ngữ Thái Sơn nhé. Các bạn có thể xem lại bài cũ bằng cách click vào : bài 1, bài 2, bài 3

301 Câu Đàm Thoại Tiếng Hoa Bài 4 :贵清 nín guì xìng


Đàm thoại bài 4

Mẫu câu
  1. 我叫玛丽 wǒ jiào mǎlì)
  2. 认识你,很高兴(rènshi nǐ, hěn gāoxìng)
  3. 贵姓?(nín guìxìng)
  4. 你叫什么名字?(nǐ jiào shénme míngzì)
  5. 他姓什么?(tā xìng shénme)
  6. 他不是老师,他是学生。(tā bú shì lǎoshī, tā shì xuésheng)
Hội thoại
玛丽:我叫玛丽,你行什么
Mǎlì: Wǒ jiào Mǎlì, nǐ xìng shénme?
兰:我行王,我叫王兰
Wánglán: wǒ xìng wáng, wǒ jiào wánglán
玛丽:认识你,很高兴
mǎlì: rènshi nǐ, hěn gāoxìng
兰:认识你,我也很高兴
wánglán: rènshi nǐ, wǒ ye hěn gāoxìng

卫:老师,您贵姓
Dàwèi: lǎoshī, nín guì xìng?
张:我姓张, 你叫什么名字
Zhāng: wǒ xìng zhāng, nǐ jiào shénme mingzì?
卫:我叫大卫,他姓什么
Dàwèi: wǒ jiào dàwèi, tā xìng shénme?
张:她姓王
Zhāng: tā xìng wáng.
卫:她是老师吗
Dàwèi: tā shì lǎoshī ma?
张: 她不是老师,她是学生
Zhāng: tā bú shì lǎoshī, tā shì xuésheng.
Từ mới
1.    jiào        gọi, kêu
2.    认识 rènshi      gặp ngỡ
3.    gāoxing     vui mừng
4.    guì         quý
5.    xìng        họ
6.    什么 shénme      cái gì
7.    名字 míngzì      tên
8.    shì         Là
9.    nà          kia, đó (that)
10. gè cái
11. zhè đây, này (this)
12. rén người
13. 大夫 dàifu bác sĩ
14. 留学生 liúxuésheng lưu học sinh
15. 朋友 péngyou bạn bè