Breaking News

Học 15 chữ cái hiragana trong tiếng Nhật (từ ta đến ho) - bài 2

Đây là bài thứ 2 trong series học tiếng Nhật. Ở bài này ta sẽ phải học 15 chữ cái trong bảng chữ cái Hiragana. Trước tiên, ta hãy đọc lại các từ đã học:
おす
かい
おさけ
しお
あおい
あう
うえ
しかく
Đáp án:
おす o su
かい kai
おさけ o sa ke
しお shi ô
あおい a oi
あう a u
うえu e
しかくshi ka ku

Sau đây hãy cùng nhau học tiếp 15 chữ cái tiếp theo. Khi nghe thầy giáo đọc, ta hãy cố gắng đọc lớn tiếng theo thầy. Có thể tua lại nhiều lần, rồi viết vào tập.
Sau đó, hãy luyện đọc các từ sau:



たな
ちち
ちか
くち
くつ
つく
てあ
てき
いとこ
なに
くに
いぬ
のしし
はし
ふね
はな
ふく
せき
ふつか
すこし

Để luyện đọc các từ này cho đúng, sau khi phiên âm cách đọc tiếng Việt, các bạn hãy vào trang web https://translate.google.com/ , sau đó copy các từ phía trên, bấm vào loa để google đọc lại, và các bạn lặp lại để luyện phát âm cho thật giống người Nhật ngay từ ban đầu. các bạn có thể tham khảo trang web https://www.branah.com/japanese để xem bàn phím tiếng Nhật online. Nếu cài đặt trên điện thoại, hãy cài Romaji để các bạn ghi chữ phiên âm và xem điện thoại gợi ý tiếng Nhật bên dưới.
Cách viết ta, chi, tsu, te, to
Cách viết na, ni, nu, ne, no
Cách viết ha, hi, fu, he, ho
Xem lại bài 1 tại đây
Xem tiếp bài 3 tại đây
Nghe bài hát bảng chữ cái Hiragana tại đây