Breaking News

Học tiếng Đức A1-bài 2( cô Jenny): Giới thiệu bản thân

Hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn các bạn cách giới thiệu bản thân trong tiếng Đức.
Hallo Ich heiße…
Xin chào, Tôi tên là…
Ich heiße Janine.
Tôi tên là Janine
Hallo. Ich heiße Janine Schmidt.
Xin chào, Tôi tên là Janine Schmidt.
Bạn có thể nói tên, hoặc cả tên và họ. Bạn cũng có thể nói:
Ich bin Janine Schmidt.
Tôi là Janine Schmidt.
ich heiße dịch trực tiếp nghĩa là tôi được gọi là. Đây là cách nói lịch sự.
Ich bin
Tôi là
Guten Tag. Mein Name ist …
Chào! Tên của tôi là …
Mein
Của tôi
Guten Tag. Mein Name ist Janine Schmidt.
Chào! Tên của tôi là Janine Schmidt.
Und Sie?
Còn ông (bà)?
Und du ?
Còn bạn?
Guten Tag, dịch trực tiếp nghĩa là ngay tốt lành.
Guten Morgen
Chào buổi sáng
Guten Abend
Chào buổi tối
Wie heißen Sie?
Ông (bà) tên gì?
Wie ist Ihr Name?
Tên ông (bà) là gì?
Ist
Là ( dùng cho ngôi thứ 3, số ít)
Wie heiße du?
Bạn tên gì?
Nào bây giờ hãy ôn lại!
Ich komme aus …
Tôi đến từ …
Ich komme aus Deutschland
Tôi đến từ nước Đức
Und du ?
Còn bạn ?
Ich komme aus den USA.
Tôi đến từ nước Mỹ
Ich komme aus Frankreich.
Tôi đến từ nước Pháp
Ich komme aus England
Tôi đến từ nước Anh
Ich komme aus Russland
Tôi đến từ nước Nga
Ich komme aus Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
Ich komme aus Italien
Tôi đến từ Ý
Ich komme aus China
Tôi đến từ Trung Quốc
Ich wohne in …
Tôi sống tại…
Ich wohne in Berlin
Tôi sống tại Berlin
München
Munich (tên thành phố)
Hamburg
Hamburg (tên thành phố)
Köln
Cologne (tên thành phố)
Hình ảnh:

Guten Morgen

Guten Abend

Guten Tag

Deutschland

Frankreich

England

Russland

China

Vietnam

Italien

Học bài 1 tại đây.