Breaking News

Học tiếng Mã Lai trong 3 tuần: bài 1

Đọc đoạn văn, so sánh đối chiếu với nghĩa tiếng Việt
Ini
meja .
Itu
kerusi.
Ini
pinggan.
Cái này
cái bàn.
Cái đó
cái ghế.
Cái này
cái dĩa.
Itu
chawan.
Ini
sekolah
Itu
rumah.
Cái đó
 cái chén.
Cái này
trường học.
Cái đó
Ngôi nhà.
Ini
sekolah
kechil .
Itu
rumah
besar
Cái này
trường học
nhỏ.
Cái đó
ngôi nhà
lớn.
Itu
pinggan
putih.
Ini
chawan
biru .
Cái đó
cái dĩa
màu trắng.
Cái này
Cái chén
Xanh biển
Chawan
ini
biru.
Ini
rumah
kechil
Chén
này
xanh biển
Này
ngôi nhà
nhỏ.
Rumah
ini
kechil.
Ini
pinggan
putih.
Nhà
này
nhỏ.
Cái này
dĩa
trắng.
Pinggan
ini
putih.
Ini
meja
besar.
Dĩa
này
trắng.
Cái này
cái bàn
lớn.
Meja
ini
besar.
Meja
itu
besar.
Cái bàn
này
lớn.
Cái bàn
đó
lớn.
Meja
besar.
Ini
chawan
biru.
Ini
Cái này
lớn.
Cái này
cái chén
xanh.
Cái này
chawan
saya.
Chawan
saya
biru.
cái tách
tôi.
Tách
tôi
màu xanh.

Từ vựng
Ini
Cái này
meja
Cái bàn
Itu
Cái đó
kerusi.
Ghế
pinggan
Dĩa
chawan
Chén
sekolah
Trường học
rumah
Ngôi nhà
kechil
Nhỏ
besar
Lớn
putih
Màu trắng
Biru
Xanh dương
Saya
tôi

Đọc hiểu
Ini rumah besar. Ini rumah saya. Rumah saya bersih. Lantai itu bersih. Bilek itu bersih. Bilek itu ta’ kotor. Chawan itu kotor. Piring itu bersih. Chawan puteh itu kotor. Chawan biru itu berseh. Piring merah itu bersih. Piring putih itu kotor. Rumah saya bersih. Chawan saya kotor. Pinggan saya berseh.

Từ vựng bổ sung
Merah
Đỏ
Bersih
Sạch sẽ
Kotor
Bilek
Căn phòng (hoặc kamar)
Lantai
Sàn nhà
Piring
Dĩa nhỏ
Ta’
Không
Tidak
không

Quyển giáo trình xuất bản năm 1955