Breaking News

Học tiếng Thụy Điển bài 5 trong thành phố


En lägenhet
Một căn hộ chung cư
en dörr
Một cái cửa ra vào
Och
En trappa
Cầu thang
Jag går i trappan
Tôi đi xuống cầu thang
En miljon människor bor i stockholm
Một triệu người sống ở Stockholm
Fem kronor tack
5 Krona ạ!
Krona (số nhiều: Kronor)
Đồng Krona Thụy Điển
du kan lägga den där
Bạn có thể đặt ở đó
Lägga
Đặt, để
där
ở đó
en gång till
Thêm lần nữa
vill du ha kvittot?
Bạn muốn hóa đơn không?
Ha
Kvitto
Hóa đơn
Nej tack
Không, cảm ơn
Ja tack
Vâng, làm ơn
Tack så mycket
Cảm ơn nhiều
Åka
Đi bằng(xe gì đó,…)
köra
Lái xe
Đi
Åka tåg
Đi bằng xe lửa
Åka buss
Đi bằng xe buýt
Åka bil
Đi bằng xe hơi
Jag åker till dig
Tôi đi đến bạn
Jag åker till skolan
Tôi đi đến trường
Jag åker till jobbet
Tôi đi làm
Åk till mig!
Hãy đến chỗ tôi !
Jag kommer till dig
Tôi đi đến bạn
Ursäkta
Xin lỗi (excuse me)
Det är bara rakt på
Nó ở ngay phía trước
förlåt
Xin lỗi ( sorry)
rulltrappa
Thang cuốn
Minut
phút
kan du ta ett kort på mig?
Bạn có thể chụp hình giúp tôi không?
kan du ta ett kort på oss?
Bạn có thể chụp hình giúp chúng tôi không?
Ja självklart
Vâng, dĩ nhiên
Gata
Con đường
trottoar
Vỉa hè
en röd buss
Xe buýt đỏ
En blå buss
Xe buýt xanh dương
Ett rött hus
Một ngôi nhà màu đỏ
Ett blått hus
Một ngôi nhà màu xanh dương
Ett gammalt hus
Một ngôi nhà cũ
Ett gammal bil
Một xe hơi cũ
En stor bil
Một chiếc xe hơi lớn
Ambulans
Xe cứu thương
Polis
Cảnh sát
Jag köper
Tôi mua
affär
Cửa tiệm (affären : the store)
Jag är i en park
Tôi ở trong công viên
Det här är min skola
Đây là trường học của tôi
Jag börjar på måndag
Tôi bắt đầu vào thứ hai
Måndag
Thứ hai
Tisdag
Thứ ba
Onsdag
Thứ tư
Torsdag
Thứ năm
Fredag
Thứ sáu
Lördag
Thứ bảy
Söndag
Chủ nhật
idag är det fredag
Hôm nay là thứ sáu
Idag
Hôm nay
Helg
Cuối tuần (helgen : the weekend)
Bar
Quán bar
restaurang
Nhà hàng
Café
Quán cà phê
Korv
Hot dog
God mat  
Thức ăn ngon
Xem bài 4 tại đây