Breaking News

Học tiếng Thụy Điển cùng thầy Erik bài 6: Nói về thời tiết


Hôm nay chúng ta hãy cùng thầy Erik học bài 6 các bạn nhé!
Mẫu câu
Jag älskar våren
Tôi yêu mùa xuân
Nu är det december
Bây giờ là tháng mười hai
det är vinter
Trời vào đông
december är kallare än oktober
Tháng 12 thì lạnh hơn tháng 10
jag har en tjock jacka på mig
Tôi đang mặc một chiếc áo khoác dày
det är varmare idag än igår
Trời hôm nay ấm hơn so với hôm qua
det är varmt
Trời thì ấm áp
nu är jag hemma
Bây giờ tôi ở nhà
jag är hemma nu
Tôi ở nhà ngay lúc này
den här jackan är tjockare …
Cái áo khoác này dày hơn…

Từ vựng
älska
Yêu
vår
Mùa xuân
våren
Mùa xuân (tương đương: the spring)
Nu
Bây giờ
det
 ( sử dụng như it của Anh ngữ)
december
Tháng 12
vinter
Mùa đông
Kall
Lạnh
kallare än
Lạnh hơn
oktober
Tháng 10
Tính từ + are + än
So sánh hơn trong tiếng Thụy Điển
januari
Tháng 1
februari
Tháng 2
Mars
Tháng 3
April
Tháng 4
Maj
Tháng 5
Juni
Tháng 6
Juli
Tháng 7
augusti
Tháng 8
september
Tháng 9
november
Tháng 11
månad
Tháng
månader
Các tháng, những tháng
vecka
Tuần
veckor
Các tuần
Sommar
Mùa hè
höst
Mùa thu
första
Thứ nhất ( trật tự)
Andra
Thứ hai ( trật tự)
tredje
Thứ ba ( trật tự)
tjock
Dày
jacka
Áo khoác
varm
ấm
igår
Hôm qua
Idag
Hôm nay
årstider
Các mùa
årstid
Mùa
handskar
Bao tay
Hand
tay
skor
Đôi giày
hjälm
Nón bảo hiểm
kläder
Quần áo
tjocktröja
Áo len
tröja
áo
men
Nhưng mà
mössa
Nón
i köket
Trong nhà bếp
Xem bài 5 tạiđây