Breaking News

Học tiếng Đan Mạch bài 2: Từ để hỏi


Hôm nay ta cùng thầy Marty học bài 2 các bạn nhé. Nội dung bài học hôm nay là học các từ để hỏi. Cố gắng nghe và lặp lại theo thầy, sau đó lướt xuống phía dưới để hiểu nghĩa tiếng Việt và viết lại vào tập. Khi mới học tiếng Đan Mạch, nhiều khía cạnh ngữ pháp không giống tiếng Việt. Chúng ta đừng cố hiểu quá sâu. Chúc các bạn học tốt tiếng Đan Mạch nhé!
Bài giảng của thầy
Hvad?
Cái gì
hvad hedder du?
Tên bạn là gì?
hvad siger du ?
Bạn nói gì?
Hvem?
Ai ?
Hvem kommer i dag?
Ai đến ngày hôm nay?
(Hvem: ai; Kommer : đến; i dag: hôm nay)
Trong câu khẳng định, chủ ngữ đứng trước động từ. Nhưng trong câu hỏi động từ để trước chủ ngữ.
Hvis ?
Của ai ?
Hvis er det ?
Cái đó là của ai ?
( er: là ; det : cái đó)

Hvis glas er det ?
Cái mắt kính đó của ai?
Hvis klaver er det ?
Đàn piano đó của ai?
Hvem andre/ hvem flere
Ai khác?
Hvem andre har du talt med?
Bạn đã trò chuyện với ai khác?
Hvornår?
Khi nào?
Hvornår starter programmet?
Khi nào bắt đầu chương trình tivi?
Begynder
Bắt đầu
hvornår modtog du brevet?
Bạn đã nhận lá thư khi nào?
Hvor kommer du fra?
Bạn từ đâu đến?
hvor fandt du kuglepennen?
Ở đâu mà bạn đã tìm thấy cây bút?
Hvordan
Bằng cách nào, như thế nào
Hvilket slot er det ældste?
Lâu đài nào là cái cũ nhất?

Từ mới
Sige
Nói
siger
nói (chia thì hiện tại)
hvad
Cái gì
hvem
ai
i dag
hôm nay
Hvis
Của ai
er
være
Là ( nguyên mẫu)
Det
Nó, điều đó
glas
Mắt kính; cái ly
klaver
Đàn piano
med
Với
talt
đã trò chuyện
Tale
trò chuyện (nguyên mẫu)
Du
Bạn (you)
hvornår
Khi nào
starte
Bắt đầu (nguyên mẫu)
begynde
Bắt đầu (nguyên mẫu)
brevet
Lá thư ( đuôi ‘’et’’ giống the của tiếng Anh)
Brev
Lá thư
modtage
Nhận
modtog
Đã nhận
Hvor
ở đâu?
Fra
Từ (from của tiếng Anh)
kuglepennen
Cây bút  
En bil
Một chiếc xe hơi
Hvilken + N số ít, giống chung.
Cái nào
Hvilket + N giống Trung, số ít.
Cái nào
slot
Lâu đài

Chia động từ modtage (nhận)
jeg
modtager
Tôi nhận
du/De
modtager
Bạn nhận
han/hun/den/det
modtager
Anh ấy/ cô ấy/ nó nhận
vi
modtager
Chúng tôi nhận
De
modtager
Ngài nhận
de
modtager
Họ nhận

Giống và số trong tiếng Đan Mạch
Giống
Số ít
Số nhiều
Nghĩa
Không xác định
Xác định
Không xác định
Xác định
Chung

(common)
en dreng
drengen
drenge
drengene
Chàng trai
en bil
bilen
biler
bilerne
Xe hơi
en kvinde
kvinden
kvinder
kvinderne
Phụ nữ
en ske
Skeen
skeer
Skeerne
Muỗng
Trung (Neuter)
et æble
æblet
æbler
æblerne
Quả táo
Xem bài 1 tại đây