Breaking News

Học tiếng Thụy Điển bài 7A - Tính từ miêu tả




Hôm nay chúng ta cùng học bài số 7 nhé! Bài học hôm nay ta sẽ được học về các tính từ miêu tả.
BÀI GIẢNG CỦA THẦY ERIK
färger
Các màu sắc
grön
Xanh lá cây
gul
Màu vàng
blå
Xanh dương
röd
Đỏ
brun
nâu
Orange
Màu cam
Hjälp mig
Hãy giúp tôi !
Rosa
Màu hồng
Lila
tím
vit
Màu trắng
Svart
Màu đen
grönt gräs
Cỏ xanh
en bil
Một chiếc xe hơi
en buss
Một chiếc xe buýt
ett hus
Một ngôi nhà
ett tåg
Một chiếc xe lửa
Mạo từ không xác định có en và ett.
en stor bil
Một chiếc xe hơi lớn
en liten bil
Một chiếc xe hơi nhỏ
En röd bil
Một chiếc xe hơi đỏ
En blå bil
Một chiếc xe hơi xanh
En dyr bil
Một chiếc xe hơi đắt
En billig bil
Một chiếc xe hơi rẻ
En fin bil
Một chiếc xe hơi tốt
En ful bil
Một chiếc xe hơi xấu
En gammal bil
Một chiếc xe hơi cũ
En ny bil
Một chiếc xe hơi mới
Ett stort hus
Một ngôi nhà lớn
Ett litet hus
Một ngôi nhà nhỏ
Ett rött hus
Một ngôi nhà đỏ
Ett blått hus
Một ngôi nhà xanh
Ett dyrt hus
Một ngôi nhà đắt
Ett billigt hus
Một ngôi nhà rẻ
Ett fint hus
Một ngôi nhà tốt
Ett fult hus
Một ngôi nhà xấu
Ett gammalt hus
Một ngôi nhà cũ
Ett nytt hus
Một ngôi nhà mới
en person
Một người
tjej
Cô gái
kompis
Bạn bè
Man
Đàn ông
kvinna
Phụ nữ
snäll
Tử tế
glad
Vui vẻ
han är ledsen
Anh ấy thì buồn
han är arg
Anh ấy giận dữ
rolig
Vui tính
lång
cao
kort
Thấp
snygg
Dễ nhìn
smart
Thông minh
Han är glad
Anh ấy vui vẻ
Han är snäll
Anh ấy tử tế
Hon är inte glad
Cô ấy không vui
Hur är hon?
Cô ấy thì như thế nào?
hon är rolig
Cô ấy vui tính
Hon är lång
Cô ấy thì cao
Hon har långt hår
Cô ấy có tóc dài
Hon är snygg
Cô ấy thì dễ nhìn

DANH TỪ SỐ ÍT
Số ít

Dạng không xác định
Dạng xác định
Danh từ en-
en bank (một ngân hàng: a bank)
en penna (một cây bút)
en cykel (một chiếc xe đạp)
bank –en (ngân hàng: the bank)
penna -n (cây bút)
cykel -n (chiếc xe đạp)
Danh từ ett-
ett bibliotek(một thư viện)
ett frimärke (một con tem)
ett fönster (một cái cửa sổ)
bibliotek -et (thư viện)
frimärke -t (con tem)
fönstr -et (cửa sổ)

DANH TỪ SỐ NHIỀU

Số ít
Số nhiều
1. -or 
en flicka ( một cô gái)
en penna (một cây bút)
två flickor (hai cô gái)
två pennor (hai cây bút)
2. -ar
en buss (một xe buýt)
en stol (một cái ghế)
en pojke (một cậu bé)
en kille (một chàng trai)
en tidning (một tờ báo)
två bussar (hai xe buýt)
två stolar (hai cái ghế)
två pojkar (hai cậu bé)
två killar (hai chàng trai)
två tidningar (hai tờ báo)
3. -er/-r 
en balkong (một ban công)
en student (một học sinh)
en ändelse (một sự kết thúc)
två balkonger (hai ban công)
två studenter (hai sự kết thúc)
två ändelser (hai sự kết thúc)
4. -n 
ett äpple (một quả táo)
ett suddgummi (một cục tẩy)
två äpplen (hai quả táo)
två suddgummin (hai cục tẩy)
5. ø
(no ending)
ett universitet (một đại học)
ett brev (một lá thư)
en lärare (một giáo viên)
två universitet (hai đại học)
två brev (hai lá thư)
två lärare (hai giáo viên)
 Hình ảnh
 Han är glad

 han är ledsen
 Han är arg

 Hon har långt hår
Xem lại bài 6 tại đây