Breaking News

301 Câu Đàm Thoại Tiếng Hoa Bài 2



301 Câu Đàm Thoại Tiếng Hoa Bài 2
Chúng ta đã học bài 1, hôm nay cùng học bài 2 của giáotrình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa các bạn nhé!


Đàm thoại bài 2

你身体好吗?(nǐ shēntǐ hǎo ma
Mẫu câu
  1. 你早!(nǐ zǎochào buổi sáng
  2. 你身体好吗?(nǐ shēntǐ hǎo mabạn có khỏe không
  3. 谢谢!(xièxiecảm ơn
  4. 见!(zàijiàntạm biệt
Hội thoại
师: 你早
lǐ lǎoshīnǐ zǎo
王老师:
Wáng lǎoshī: nǐ zāo
李老师: 你身体好
Lǐ Lǎoshī: nǐ shēntǐ hāo ma?
王老师: 很好。谢谢
Wáng Lǎoshī: hěn hǎo. xièxie

张老师 : 们好吗
Zhāng Lǎoshī: nǐmen hǎo ma?
学生 :我们都很好。您身体好吗
Xuē sheng: women dōu hěn hǎo. Nǐn shēntǐ hǎo ma?
张老师 也很好。再
Zhāng lǎo shī: yě hěn hǎo. Zài jiàn
学生 :再
xuésheng: zài jiàn

Từ vựng
  1. zǎo          buổi sáng
  2. 身体 shēntǐ    thân thể
  3. 谢谢 xièxie    cảm ơn
  4. zàijiàn  tạm biệt
  5. lǎoshī    thầy, lão sư
  6. 学生 xuèshenghọc sinh
  7. nǐn          ông, bà
  8.             một
  9. èr            hai
  10. sān ba
  11. bốn
  12. năm
  13. liù sáu
  14. qī) bảy
  15. tám
  16. jiǔ chín
  17. shí             mười
  18. 日(hào ngày – (nhật)
  19. 今天 jīn tiān hôm nay