Breaking News

Tiếng Hoa Bồi: Bài 1


Tiếng Hoa Bồi: Bài 1
Mẫu câu
贵姓?
Nín gùi xìng?
Cách đọc: Nỉn quấy xíng?
Ông họ gì?
他姓什么
Tā xìng shén me?
Cách đọc: Tha xíng shở mợ?
Anh ấy họ gì?
Shúi?
Cách đọc: Shẩy?
Ai ?
哪一个
Nǎ yí ge?
Cách đọc: Nà dỉ cơ?
Người nào thế?
你叫什么名字
Nǐ jiào shén me míng zi?
Cách đọc: Nì chiéo shở mợ mỉng dzứ?
Bạn tên gì?
谁呀
Shì shúi ya?
Cách đọc: Shứ shẩy dạ?
Ai đó?
是哪一位
Nín shì nǎ yí wèi?
Cách đọc: Nỉn shứ nà dỉ vuấy?
Ông ( bà) là ai?
你是什么人
Nǐ shì shén me rén?
Cách đọc: Nì shứ shở mợ giởn?
Anh (chị) là ai ?
那个人是
Nà ge rén shì shúi?
Cách đọc: Nái cợ giởn shứ shẩy?
Người đó là ai?
那一位是
Nà yí wèi shì shúi?
Cách đọc: Nái dỉ vuấy shứ shẩy?
Ông ấy là ai ?
谁来了
Shúi lái le!
Cách đọc: Shẩy lải lả!
Ai đến kìa!
请问您是贵姓
Qǐng wèn nín gùi xìng?
Cách đọc: Tsìng vuấn nỉn quấy xíng?
Xin hỏi quý anh của ông ạ?
Từ mới
Nín (nỉn)
Ông, bà, …(lịch sự)
贵姓 gùi xìng (quấy xíng)
Họ, quý danh
Tā (tha)
Anh ấy,ông ấy
哪一个 Nǎ yí ge ( nà dỉ cợ)
Người nào?
jiào (chiéo)
Tên là, gọi là
Nǐ (nì)
Bạn, ông, bà, anh chị, em( I)
Shúi (Shẩy)
Ai
lái ( lải)
Đến
shì (shứ)
那一位 Nà yí wèi (Nái dỉ vuấy)
Vị đó
什么人shén me rén (shở mợ giởn)
Ai
什么shén me (shở mợ)
Gì, cái gì
Qǐng (Tsìng)
Xin, mời
wèn  (vuấn)
Hỏi
那个人Nà ge rén (Nái cợ giởn)
Người đó


Nét thanh lịch và nữ tính của sườn xám
Xem series bài học của giáo trình 301 câu đàm thoại tại đây