Breaking News

Tiếng Lào: bài 5 gia đình


Bài 5: Gia đình
Từ mới
Tôi ເຮົາ, ຂ້ອຍ Hau, khi Ông y, bà y ເພິ່ນ* Phn 
N
ó ມັນ, ລາວ Măn, lao Ông, anh, ch ເຈົ້າ** Chu 
Anh, em
ອ້າຍ, ນ້ອງ i, nong Chú, bác ອາວ, ລຸງ Ao, lung 
Ch
ng, v ຜົວ, ເມຍPha, mia Láng ging ໃກ້ຄຽງ Cy khiêng 
Con, ch
áu, cht ລູກ, ຫລານ, ເຫລັນ Lc, lản, lến Chị, cô ເອື້ອຍ, ອາ Ượi, a 
Ông ni, bà ni ພໍ່ປູ່, ແມ່ຍ່າ Phò pù, mè nhà Ông ngoi, bà ngoi ພໍ່ເຖົ້າ, ແມ່ເຖົ້າ Phò thu, mè thu 
Trai, g
ái ຊາຍ(ບ່າວ), ຍິງ(ສາວ) Xai (bào), nhing (so) Thanh niên ຊາວໜຸ່ມ Xao nùm 
Ph
n ແມ່ຍິງ Mè nhing Bà con ພີ່ນ້ອງ Phì nong 
D
òng h ເຊື້ອສາຍ Xa si Mt, hai ໜຶ່ງ, ສອງ Nng, song 
Ba, b
n ສາມ, ສີ່ Sm, sì Năm, sáu ຫ້າ, ຫົກ H, hc 
B
y, tám ເຈັດ, ແປດ Chết, pt Chín, mười ເກົ້າ, ສິບ Cu, síp 
Tr
ăm, ngàn ຮ້ອຍ, ພັນ Hi, phăn Vn, c ມື່ນ, ແສນ Mn, sn 
Tri
u, t ລ້ານ, ຕື້ Ln, tự 
*
đại t ngôi th ba s ít (ch người có chc v cao hoc t ý kính trng).
**
đại t ch ngôi th 2
Chú rể phương Tây và cô dâu người Lào
Mẫu câu
1/- Gia đình anh có mấy người?
ຄອບຄົວອ້າຍມີຈັກຄົນ?
Kh
p khua i mi chc khôn?
- Gia
đình tôi có 12 người: ông bà ngoi, b mẹ, chú bác và 6 anh chị em tôi.
ຄອບຄົວເຮົາມີສິບສອງຄົນ: ພໍ່ເຖົ້າ, ແມ່ເຖົ້າ, ພໍ່ແມ່, ອາວລຸງ ແລະ ອ້າຍນ້ອງເຮົາຫົກຄົນ.
Kh
p khua hau mi síp song khôn: phò thu, mè thu, phò mè, ao, lung l i nong hau hc khôn.
2/- Bố mẹ anh già chưa?
ພໍ່ແມ່ອ້າຍເຖົ້າແກ່ແລ້ວບໍ່?
P
hò mè i thu kè lo bò?
- B
m tôi đã già c ri.
ພໍ່ແມ່ເຮົາເຖົ້າແກ່ແລ້ວ.
Ph
ò mè hau thu kè lo.
3/- Chú còn trẻ không?
ອາວຍັງໜຸ່ມບໍ່?
Ao nh
ăng nùm bò?
- Ch
ú tôi còn tr nhưng đông con quá.
ອາວຂ້ອຍຍັງໜຸ່ມແຕ່ເພິ່ນມີລູກຫຼາຍຄົນໂພດ
Ao kh
i nhăng nùm tè phờn mi lục lải khôn p’hột.
4/- Con cả ông ấy làm gì?
ລູກກົກຂອງເພິ່ນເຣັດຫຍັງ?
L
c cc khong phn hết nhng?
- L
à cán b thng kê ca xã.
ແມ່ນພະນັກງານສະຖິຕິຂອງຕາແສງ
M
èn phá nc ngan sá thí ti khong ta sng.
5/- Những người khác thế nào?
ຜູ້ອື່ນຄືແນວໃດ?
P
h n khư neo đay?
-
Đều là cán b, nhân viên nhà nước.
ທຸກຄົນຕ່າງກໍ່ເປັນພະນັກງານ ລັດຖະກອນ
Th
úc khôn tàng cò pên phá nc ngan, lt thá con.
6/- Chị gái anh đi lấy chồng xa không?
ເອື້ອຍຂອງອ້າຍໄປເອົາຜົວໄກບໍ່?
Ượi khong i pay au pha cay bò?
- Chồng chị ấy là người cùng làng.
ຜົວຂອງລາວແມ່ນຄົນບ້ານດຽວ
P
ha khong lao mèn khôn bn điêu.
7/- Con cái chị ấy đã trưởng thành cả chưa?
ລູກເຕົ້າຂອງລາວເຕີບໃຫຍ່ແລ້ວບໍ່?
L
c tu khong lao tp nhày lo bò?
- Tr
ưởng thành c ri, con th (con kế) đã có con.
ເຕີບໃຫຍ່ແລ້ວ, ລູກຖັດຂອງລາວກໍ່ໄດ້ລູກແລ້ວ
T
p nhày lo, lc tht khong lao cò đạy lc lo.
8/- Bác anh trước có tham gia cách mạng phải không?
ລຸງຂອງເຈົ້າຄືວ່າແຕ່ກ່ອນໄດ້ຮ່ວມການປະຕີວັດແມ່ນບໍ່?
Lung kho
ng chu, khư và tè còn đạy hum can pa ti vt mèn bò?
- B
ác có tham gia kháng chiến chống Pháp.
ເພິ່ນໄດ້ເຂົ້າຮ່ວມການຕໍ່ຕ້ານຝະລັ່ງເສດ
P
hn đạy khu hum can tò tn Phá lăng st.
9/- Anh đã lấy vợ chưa?
ອ້າຍໄດ້ເອົາເມຍແລ້ວບໍ່?
i đạy au mia lo bò?
- T
ôi đã ly v được 2 năm.
ເຮົາເອົາເມຍໄດ້ສອງປີແລ້ວ
Hau au mia
đạy soỏng pi lẹo.
10/- Gia đình anh đã vào hợp tác xã chưa?
ຄອບຄົວອ້າຍໄດ້ເຂົ້າສະຫະກອນແລ້ວບໍ່?
Kh
p khùa i đạy khu s h con lo bò?
- Ngo
ài ông chú là trí thc cũ, hai người anh là cán b thoát ly, còn thì đều là xã viên hp tác xã.
ນອກຈາກອາວເຮົາແມ່ນປັນຍາຊົນເກົ່າ ອ້າຍສອງຄົນແມ່ນພະນັກງານຂອງລັດ ສ່ວນຜູ້ອື່ນລ້ວນແຕ່ເປັນສະມາຊິກສະຫະກອນ
No
c chc ao hau mèn păn nha xôn cu, i sng khôn mèn phá nc ngan khng lt, sun ph n lun tè pên sá ma xíc s h con.
11/- Quan hệ giữa mọi người với nhau như thế nào?
ຄວາມພົວພັນລະຫວ່າງທຸກຄົນຄືແນວໃດ?
Khoam p
hua phăn lá vàng thúc khôn khư neo đay?
- Anh em
đùm bc giúp đỡ nhau luôn (thường xuyên).
ອ້າຍນ້ອງເຄີຍອູ້ມຊູຊ່ວຍເຫຼືອກັນຢູ່ສະເໝີ
i nong khơi m xu xui la căn dù sá m.
12/- Quan hệ trong gia đình như thế nào là tốt đẹp phải không?
ຄວາມພົວພັນໃນຄອບຄົວແນວນັ້ນແມ່ນຈົບງາມແມ່ນບໍ່?
Khoam p
hua phăn nay khp khua neo nn mèn chp ngam mèn bò?
-
Đúng như vy! Đoàn kết là sc mnh (mãnh lit).
ແມ່ນແນວນັ້ນແທ້ ສະມັກຄີແມ່ນກຳລັງອັນແຮງກ້າ
M
èn neo nn th! Sa mc khi mèn căm lăng ăn heng cạ.
Xem bài cũ hơn tại đây