Breaking News

Tiếng Lào bài 6 Sinh hoạt hằng ngày


Bài 6: Sinh hoạt hằng ngày
Từ mới
ເຮືອນ, ເຮືອນຮ້ານ Hươn, hươn hn Nhà, nhà sàn 
ປ່ອງຢ້ຽມ Poòng dim Ca sổ 
ຕູ້, ຕຽງ T, tiêng T, giường 
ໝວກ, ກຸບ Muc, cúp Mũ, nón 
ຖ້ວຍ, ໄມ້ຖູ່ Thui, my thù Bát, đũa 
ຄຸ, ກະໂຊ້ Khú, ca s Xô, gàu 
ຈອກ, ຈານ Choc, chan Cốc, đĩa
ຂຽງ, ຄຽງ Khing, khiêng Tht, king 
ແພ, ມຸ້ງ Phe, mng Khăn, màn
ສະບຽງ Sá biêng Lương thc
ສັດມີປີກ St mi pc Gia cm (động vt có cánh) 
ຄອກຄວາຍ Khoc khoai Chung trâu 
ລົກໄກ່ Lc cày Chung gà 
ຄອກງົວ Khoc ngua Chung bò 
ປະຕູ, ປະຕູໃຫຍ່ P tu, p tu nhày Ca, cng 
ໂຕະ, ຕັ່ງ T, tng Bàn, ghế 
ຜ້າຫົ່ມ, ສາດ Phá hm, st Chăn, chiếu 
ໝໍ້, ໝໍ້ຂາງ M, m khng Ni, cho 
ບ່ວງ, ຊາມ Bung, xam Thìa, chu 
ມີດ, ພ້າ Mt, ph Dao, ra
ໂສ້ງ, ເສື້ອ Sôộng, sa Qun, áo 
ກະທໍ C tho Gi
ອາຫານ A hản Thực phẩm
Nhà sư Lào đi khất thực
Mẫu câu
1/- Ngôi nhà sàn kia là của ai?
ເຮືອນຮ້ານຫຼັງນັ້ນແມ່ນຂອງໃຜ?
H
ươn hn lng nn mèn khong phy?
- Ng
ôi nhà đó là ca trưởng bn.
ເຮືອນຫຼັງນັ້ນແມ່ນຂອງພໍ່ບ້ານ
H
ươn lng nn mèn khong phò bn.
2/- Trong nhà có nhiều đồ dùng không?
ໃນເຮືອນມີເຄ່ືອງໃຊ້ຫຼາຍບໍ?
Nay h
ươn mi khường xy li bo?
-
Đồ g có giường, t, bàn, ghế, chn bát
ເຄື່ອງໄມ້ມີຕຽງ, ຕູ້, ໂຕະ, ຕັ່ງ, ຕູ້ອາຫານ
Kh
ường my mi tiêng, t, t, tng, t a hn
3/- Trong tủ có nhiều thứ không?
ໃນຕູ້ມີຫຼາຍແນວບໍ່?
Nay t
mi li neo bò?
- Chăn, màn, quần, áo…
ຜ້າຫົ່ມ, ມຸ້ງ, ໂສ້ງເສື້ອ
P
h hôm, mng, sôộng, sa
4/- Trong chạn có những gì?
ໃນຕູ້ອາຫານມີຫຍັງແດ່?
Nay t
a hn mi nhng đè?
-
Đồ dùng thì có: bát, đĩa, môi, thìa; đồ ăn thì có: mui, mm, nước mm, cá, m.
ເຄື່ອງໃຊ້ມີຖ້ວຍ, ຈານ, ຈອງ, ບ່ວງ; ຂອງກິນມີ ເກືອ, ປາແດກ, ນ້ຳປາ, ປາ, ນ້ຳມັນໝູ
Kh
ường xy mi thui, chan, choong, bung; khong kin mi cưa, pa đẹc, nm pa, pa, nm măn m.
5/ Phong phú đấy chứ?
ສົມບູນນໍ?
S
m bun no?
-
Đấy là chưa k tht nai khô đầy giàn, mm đầy vại.
ຍັງບໍ່ທັນນັບຊີ້ນກວາງແຫ້ງເຕັມຮ້ານ, ປາແດກເຕັມໄຫ
Nh
ăng bò thăn np xn quang hng têm hn, pa đẹc têm hy.
6/- Gia súc, gia cầm có nhiều không?
ສັດລ້ຽງມີຫຼາຍບໍ່?
S
t ling mi li bò?
- Tr
âu, bò, gà, ln, vt, ngan chng thiếu th gì.
ງົວ, ຄວາຍ, ໄກ່, ໝູ, ເປັດ ເປັນໝູ່ບໍ່ອຶດ.
Ngua, khoai, c
ày, m, pết pên mù bò t.
7/ - Về lương thực như thế nào?
ກ່ຽວກັບສະບຽງຄືແນວໃດ?
Ki
u cp sá biêng khư neo đay?
- C
ó lúa, ngô, khoai, sn để ăn và chăn nuôi gia súc.
ມີເຂົ້າ, ສາລີ, ມັນດ້າງ, ມັນກໍແຮໄວ້ກິນ ແລະ ລ້ຽງສັດ
Mi khậu, sả li, măn đạng, măn co he vạy kin lẹ liệng sắt.
8/ Vụ mùa năm nay thu hoạch có cao không?
ເຂົ້ານາປີປີນີ້ເກັບກ່ຽວໄດ້ຫຼາຍບໍ?
Kh
u na pi pi n kếp kiu đạy li bo?
- V
mùa thu gp đôi v chiêm.
ນາປີເກັບທົບສອງເທົ່ານາແຊງ
Na pi k
ếp thp song thu na xeng.
9/- Chỗ ngủ có rộng không?
ບ່ອນນອນກ້ວາງບໍ?
B
òn non qung bo?
- Tho
i mái, có c phòng khách.
ສະບາຍ, ມີທັງຫ້ອງຮັບແຂກ
S
á bai, mi thăng hong hp khc.
10/- Việc nghỉ lại có dễ dàng không?
ການອາໄສພັກເຊົາງ່າຍບໍ່?
Can a s
y phc xau ngài bò?
- Kh
ông khó đâu.
ບໍ່ຍາກດອກ
B
ò nhc đoc.
11/- Cô gái mặc áo xanh kia là ai?
ນາງສາວນຸ່ງເສື້ອຂຽວນັ້ນແມ່ນໃຜ?
Nang s
o nùng xa khiu nn mèn phy?
-
Đó là con dâu ch nhà.
ນັ້ນແມ່ນລູກໃພ້ຂອງເຈົ້າເຮືອນ
N
n mèn lc pháy khong chu hươn.
12/- Thế người phơi áo kia là ai?
ຜູ້ຕາກເສື້ອນັ້ນເດ, ແມ່ນໃຜ?
P
hu tc xa nn đê, mèn phy?
-
Đó là v ông ta.
ນັ້ນແມ່ນເມຍຂອງເພິ່ນ
N
n mèn mia khong phn.
13/- Tấm vải chàm kia đẹp quá nhỉ?
ແພສີຄາມນັ້ນງາມແທ້
P
he s kham nn ngam th n?
- M
i nhum mà!
ຫາກໍ່ຍ້ອມເດ
H
á cò nhm đê!
14/- Ta vào nhà xin nước uống đi.
ເຮົາເຂົ້າເຮືອນຂໍນ້ຳກິນນໍ
Hau kh
u hươn kh nm kin n.
-
Đi thôi!
ໄປເທາະ
Pay th
!
15/- Bà ơi! Có nhà không?
ປ້າເອີຍ, ຢູ່ເຮືອນບໍ່?
P
ơi! Dù hươn bò?
- C
ó, ai đấy?
ຢູ່, ແມ່ນໃຜ?
D
ù, mèn phy
16/- Cho cháu xin ngụm nước!
ໄຫ້ຫຼານຂໍກິນນ້ຳແດ່
H
y ln kh kin nm đè.
- Xin m
i lên nhà, ung nước, hút thuc.
ເຊີນຂື້ນເຮືອນກິນນ້ຳ, ສຸບຢາ
X
ơn khn hươn kin nm, súp da.
17/- Bác đã ăn cơm tối chưa?
ປ້າໄດ້ກິນເຂົ້າຄ່ຳແລ້ວບໍ່?
P
đạy kin khu khăm lo bò?
-
Đang chun b nu, các cháu li đây ăn cơm với gia đình nhé.
ກຳລັງກຽມແຕ່ງ, ພວກຫຼານຢູ່ນີ້ກິນເຂົ້ານຳຄອບຄົວເດີ
C
ăm lăng kiêm tèng, phuc ln dù n kin khu năm khp khua đơ.
18/- Cảm ơn bác.
ຂອບໃຈປ້າ
Kh
p chay p.
Xem bài cũ hơn tại đây