Breaking News

Tiếng Lào Bài 7: Nói về thời gian và sức khỏe


Bài 7: Nói về thời gian và sức khỏe
Từ mới
Phút, giây ນາທີ, ວິນາທີ Na thi, vi na thi 
N
ăm, tháng ປີ, ເດືອນ Pi, đươn 
Ng
ày hôm nay ມື້ນີ້ M nị 
Ng
ày hôm qua ມື້ວານນີ້ M van nị 
Ng
ày mai ມື້ອື່ມ M n 
Ng
ày kia ມີ້ຮື M hư 
Ng
ày, gi ວັນ, ໂມງ Văn, môông 
Th
ế k ສະຕະວັດ St ta vt 
Th
hai ວັນຈັນ Văn chăn 
Th
ba ວັນອັງຄານ Văn ăng khan 
Th
tư ວັນພູດ Văn phút 
Th
năm ວັນພະຫັດ Văn ph ht 
Th
sáu ວັນສຸກ Văn súc 
Th
by ວັນເສົາ Văn su 
Ch
nht ວັນອາທິດ Văn a thít 
B
nh tt ພະຍາດ Phá nht 
C
p cu ສຸກກະເສີນ Súc c sn 
Thu
c b ຢາບຳລຸງ Da băm lúng 
B
nh vin ໂຮງພະຍາບານ Hôông phá nha ban 
S
ch sẽ ສະອາດ S t 
B
n thu ເປື້ອນເປີ Pượn pơ 
B
ác sĩ ນາຍໝໍໃຫຍ່ Nai m nhày 
Ti
êm thuc ສີດຢາ St da 
Đau đầu ເຈັບຫົວ Chếp ha 
Ki
ết l ທ້ອງບິດ Thong bít 
Đau d dày ເຈັບກະເພາະອາຫານ Chếp c ph a hn 
m đau ເຈັບປ່ວຍ Chếp pui 
B
nh truyn nhim ພະຍາດຕິດແປດ Phá nht tít pt 
Thu
c cha bnh ຢາປົວພະຍາດ Da pua phá nht 
B
i dưỡng ບຳລຸງ Băm lung 
Tr
m xá ໂຮງໝໍນ້ອຍ Hôông m ni 
V
sinh ອະນາໄມ na may 
Y t
á ແພດ Pht
Nhi
m trùng ຕິດແມ່ພະຍາດ Tít mè phá nht 
S
t rét ເປັນໄຂ້ Pên khy 
Đau bng ເຈັບທ້ອງ Chếp thoọng
Ỉa chảy
ທ້ອງຊຸ Thong xú 
Ho
ເປັນໄອ Pên ay
Cánh đồng Chum bí ẩn
Mẫu câu
1/- Tuần lễ có mấy ngày? Đó là những ngày nào?
ອາທິດໜຶ່ງມີຈັກວັນ? ນັ້ນແມ່ນວັນຫຍັງ?
A th
ít nng mi chc văn? Nn mèn văn nhng?
- Tu
n l có 7 ngày. Đó là ngày th hai, th ba, th tư, th năm, thứ sáu, thứ bảy, chủ nhật.
ອາທິດໜຶ່ງມີເຈັດວັນ ແມ່ນວັນຈັນ, ວັນອັງຄານ, ວັນພຸດ, ວັນພະຫັດ, ວັນສຸກ, ວັນເສົາ ແລະ ວັນອາທິດ.
A th
ít nng mi chết văn, mèn văn chăn, văn ăng khan, văn phút, văn p ht, văn súc, văn su l văn a thít.
2/- Lúc 10 giờ sáng chủ nhật, anh đi đâu thế?
ເວລາສິບໂມງວັນອາທິດນີ້ອ້າຍໄປໃສ?
V
ê la síp môông văn a thít n i pay sy?
- T
ôi đi bnh vin Đà Nng.
ເຮົາໄປໂຮງພະຍາບານດ່ານັ້ງ.
Hau pay h
ông phá nha ban Đà Nng.
3/- Ai khám bệnh cho anh?
ໃຜກວດພະຍາດໃຫ້ເຈົ້າ?
P
hy cut phá nht hy chu?
- Bác sĩ khám cho tôi.
ນາຍໝໍໃຫຍ່ກວດໃຫ້ເຮົາ.
Nai m
nhày cut hy hau.
4/- Anh bị bệnh gì?
ອ້າຍເຈັບຫຍັງ?
i chếp nhng?
- T
ôi b nhc đầu và ho.
ເຮົາເຈັບຫົວແລະໄອ.
Hau ch
ếp ha l ay.
5/- Có nhiều người chữa bệnh không?
ຄົນປົວພະຍາດມີຫລາຍບໍ່?
Khôn pua p’há nhạt mi lải bò?
- Có khoảng 9 người phải nằm viện, còn phần lớn là về chữa ở nhà.
ມີປະມານເກົ້າຄົນຕ້ອງນອນໂຮງໝໍ, ຍັງສ່ວນຫລາຍແມ່ນເມືອປົວຢູ່ເຮືອນ.
Mi p
man cu khôn tong non hôông m, nhăng sun li mèn mưa pua dù hươn.
6/- Bệnh nhân được chăm sóc thế nào?
ຄົນເຈັບເປັນໄດ້ຮັບການເບິ່ງແຍງຄືແນວໃດ?
Kh
ôn chếp pên đạy hp can bng nheng khư neo đay?
- H
được ung thuc, tiêm thuc và ăn bi dưỡng.
ເຂົ້າໄດ້ຮັບກິນຢາ, ສັກຢາ ແລະ ກິນບຳລຸງ
Kh
u đạy hp kin da, sc da l kin băm lúng.
7/- Có ai phải vào phòng cấp cứu không?
ມີໃຜຕ້ອງເຂົ້າຫ້ອງສຸກກະເສີນບໍ່?
Mi p
hy tong khu hong súc c sn bò?
- C
ó mt người phi m.
ມີຜູ້ໜຶ່ງຖືກຜ່າຕັດ.
Mi p
h nng thc phà tt
8/- Vì sao?
ຍ້ອນເຫດໃດ?
Nh
n hết đay?
- V
ì ăn phi nm độc.
ຍ້ອນກິນເຫັດເບື່ອ.
Nh
n kin hết ba.
9/- Nguy hiểm quá nhỉ!
ອັນຕະລາຍແທ້ເນາະ?
Ăn t lai th n?
-
Ăn ung không cn thn thì thế thôi.
ກິນດື່ມບໍ່ລະວັງແມ່ນແນວນັ້ນແລ້ວ.
Kin
đừm bò lá văng mèn neo nn th.
10/- Tôi cho rằng phòng bệnh hơn chữa bệnh.
ເຮົາຄິດວ່າກັນພະຍາດດີກ່ວາແກ້ພະຍາດ.
Hau kh
ít và căn phá nhạt đi quà kẹ phá nhạt.
- Đúng thế! Ngày nay người ta rất chú ý đến phòng bệnh.
ແມ່ນແລ້ວ! ປະຈຸບັນຄົນເຮົາເອົາໃຈໃສ່ປ້ອງກັນພະຍາດຫລາຍກ່ວາ.
M
èn lo! P chu băn khôn hau au chay sày pong căn phá nht li quà.
11/- Lát nữa anh đi đâu không?
ຈັກໜ່ອຍອ້າຍໄປໃສບໍ່?
Ch
c nòi i pay sy bò?
- Tôi đi thăm chị Bua La.
ຂ້ອຍໄປຢາມເອື້ອຍບົວລາ.
Kh
i pay dam ượi Bua La.
12/- Chị ấy sinh con trai hay con gái?
ລາວເກີດລູກຍິງຫລືລູກຊາຍ?
Lao c
t lc nhing l lc xai?
- Chị ấy đẻ con trai, nặng 4 kg đấy.
ລາວອອກລູກຊາຍ, ໜັກສິ່ກິໂລເດີ.
Lao o
c lc xai, nc sì ki lô đơ.
13/- Đẻ dễ không, bà đỡ là ai?
ເກີດງ່າຍບໍ່? ແພດພະດຸງຄັນແມ່ນໃຜ?
C
t ngài bò? Pht phá đúng khăn mèn phy?
- Hai mẹ con đều khỏe, cô Na Li là bà đỡ.
ແມ່ລູກທັງສອງກໍ່ແຂງແຮງ ນາງນາລີເປັນແພດພະດຸງຄັນ.
M
è lc thăng sng cò khẻng heng. Nang Na Li pên p’hẹt p’há đúng khăn.
14/- À thế cậu Khăm Đeng ốm đã khỏe chưa?
ໂອ! ຊັ້ນທ້າວຄຳແດງເຈັບເຊົາດີແລ້ວບໍ່?
Ô! Xn tho Khăm Đeng chếp xau đi lo bò?
- Khỏi hẳn rồi, đã ra viện hôm qua.
ເຊົາດີແລ້ວ, ມື້ວານນີ້ລາວອອກຈາກໂຮງໝໍ.
Xau
đi lo, m van nị lao oọc chạc hôông mỏ.
15/- Cậu ta được nghỉ mấy ngày?
ລາວໄດ້ພັກຈັກວັນ?
Lao
đạy phc chc văn?
- Một tuần lễ, tính từ ngày mai trở đi.
ອາທິດໜຶ່ງ, ນັບແຕ່ມື້ອື່ນຕໍ່ໄປ.
A th
ít nng, np tè m n tò pay.
16/ - Thế mới biết sức khỏe quý hơn vàng
ຈັ່ງຊັ້ນຈຶ່ງເຫັນວ່າສຸກະພາບປະເສີດກ່ວາຄຳ.
Ch
ng xn chng hn và sú c pháp p st quà khăm.

Xem bài cũ hơn tại đây