Breaking News

Tiếng Nhật các câu khẩu ngữ thông dụng phần 1


Ngôn ngữ của xứ sở hoa anh đào hiện nay được rất nhiều người theo học. Hôm trước ta đã học các câu đàm thoại căn bản trong bài 1Hôm nay hãy cùng trung tâm nhật ngữ Thái Sơn học một số câu khẩu ngữ thông dụng các bạn nhé!


1. おめでとう。 (Omedetou.) Chúc mừng... (sinh nhật, tăng lương, kết hôn...)
2. すみません。(Sumimasen.) Tôi xin lỗi.
3. おだいじに。(O daiji ni.) Bo trng.
4. おやすみ。(Oyasumi.) Ng ngon.
5. おもしろいね。(Omoshiroi ne.) Thú vị đó.
6. かっこいいな!(Kakkoii na.) Cool quá, ngu quá...
7. おあいできてうれしいです。(Oaidekite ureshii desu.) Rt vui gp anh ch.
8. いろいろめいわくを挂けました。(Iroiro meiwaku wo kakemashita.) Làm phin ông/bà/ngài nhiu ri .
9. おやくそくでしょうか? (O yakusoku deshou ka.) Ông/bà có hn trước không?
10. おそまつさまでした。(Osomatsusamadeshita.) Đã không tiếp đãi ông/bà chu đáo.
11. お体にきをっけてください。(Okarada ni ki wo tsukete kudasai.) Gi gìn sc khe.
12. お待ちください。 (Omachi kudasai.) Xin đợi mt lát.
13. お待たせして申し ありません。(O matase shite mōshi arimasen.) Xin li đã để ông/bà/ngài đợi lâu như vy.
14. おいそがしいところをどうも。(Oisogashii tokoro wo doumo.) Cm ơn ông/bà bn rn như vy nhưng vn dành chút thi gian cho tôi