Breaking News

Tiếng Nhật: Từ vựng Minna bài 3


Từ vựng Minna bài 3

Hôm trước chúng ta đã học qua từ vựng bài 2 giáo trình Minna no Nihongo. Hôm nay ta cùng nhau học từ vựng bài 3 các bạn nhé! 



Tháng 4 là mùa nhập học tại Nhật

こちら ( kính ngữ) ở đây
そちら  ở đó
あちら ở kia
どちら ở đâu, ở hướng nào
きょしつphòng học
しょくど nhà ăn
じむしょ văn phòng
かいぎしつ phòng họp
うけつけquầy tiếp tân
ロビーđại sảnh (LOBBY)
へや căn phòng
トイレ(おてあらい)<TOIRE (ote arai)> Toilet
かいだん  cầu thang
エレベーター  thang máy
エスカレーター thang cuốn
(お)くに quốc gia
かいしゃ công ty
うち  nhà
でんわ  điện thoại
くつ <kutsu> đôi giầy
ネクタイ Cravat ( neck tie)
ワイン rượu tây (wine)
たばこ thuốc lá
うりば cửa hàng
ちか  tầng hầm
いっかい  tầng 1
なんかい   (nghi vấn từ) tầng mấy
~えん ~ yên ( tiền tệ Nhật bản)
いくら   (nghi vấn từ) Bao nhiu ( hỏi giá cả)
ひゃく  Trăm
せん  ngàn
まん  vạn ( 10 ngàn)
すみません    xin lỗi
(を)みせてください。  xin cho xem ~
じゃ(~を)ください。 vậy thì, xin cho tôi (tôi lấy) cái ~
しんおおさか tên địa danh ở Nhật
イタリア  Ý
スイス  Thuỵ Sỹ

Xem bài 4 tại đây