Breaking News

Tiếng Pháp siêu dễ : tại đại học Toronto


Tiếng pháp là ngôn ngữ được xem là lãng mạn nhất thế giới. Học tiếng Pháp như một đứa trẻ, nghe và bắt chước theo là cách tốt nhất để học ngôn ngữ này cũng như các ngôn ngữ châu Âu khác như tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Tây Ban Nha.

Series tiếng Pháp siêu dễ với host là anh Anthony, người dịch nghĩa tiếng Việt là anh Trần Văn Sơn sẽ giúp các bạn chinh phục ngôn ngữ rất hay này.



Học tiếng Pháp cùng anh Anthony và thầy Sơn

Qu'est que c'est ?
Đây là cái gì ?

Ce sont des cheveux.
Đây là tóc

Qu'est que tient la statue ?
Bức tượng cầm gì vậy?

La statue tient un livre.
Bức tượng cầm quyển sách.

Qu'est qu'il y a sur le livre ?
Có cái gì trên quyển sách vậy?

Il y a un stylo à encre.
Có cây bút máy.

Quels habits porte la statue ?
Bức tượng mặc gì?

La statue porte une veste, une cravate, un pantalon, des chaussures et des chaussettes.
Bức tượng mặc áo vét, cà vạt, quần tây, giày và vớ.

Combien y a-t-il de livre ici ?
Có mấy quyển sách ở đây?

Il y a un, deux, trois, quatre, cinq, six et un septième livre ici.
Có 1, 2, 3, 4, 5,6 và quyển thứ 7 ở đây.

Ici, nous pouvons voir que la statue a une montre.
Ở đây, chúng ta có thể nhìn thấy rằng bức tượng có một cái đồng hồ.

Qu'est que c'est ?
Đây là gì?

C'est une montre.
Đây là cái đồng hồ.

Je vois un pick-up.
Đây là chiếc mui trần.

Quelle est la couleur du pick-up ?
Chiếc xe mui trần màu gì?

Il est rouge.
Nó màu đỏ

Ici, nous pouvons voir un rétroviseur
ở đây, chúng ta có thể nhìn thấy một cái kính chiếu hậu.

Un rétroviseur.
Một cái kính chiếu hậu.

Et, ici, c'est une roue.
Và, ở đây là bánh xe

Un véhicule comme celui-ici a quatre roues.
Một chiếc xe như thế này có bốn bánh.

Ici, on peut voir un coffre.
Ở đây, chúng ta có thể thấy một cái cốp xe
C'est un grand coffre.
Đây là một cái cốp xe lớn.

Qu'est ce que c'est ?
Đây là cái gì?

Ce sont des plantes.
Đó là cây.

Ces plantes sont blanches : un peu blanches, un peu grises.
Cây màu trắng, một chút trắng, một chút xám.

Et, de quelle couleur sont ces fleurs ?
Và , hoa màu gì?

Elles sont jaunes. Variante parisienne : jaune.
Hoa màu vàng. Người paris phát âm là jaune

Qu'est ce qui se trouve dans l'arbre ?
Có cái gì treo trên cây vậy?

Un sac en plastique se trouve dans l'arbre.
Một cái túi nhựa treo trên cây.

Qu'est ce que ici ? Qu'est ce que l'on peut voir ?
Cái gì ở đây? Bạn có thể thấy gì?

Nous pouvons voir un panneau qui indique les lieux importants de Victoria Collège.
chúng ta có thể nhìn thấy một pa nô quan trọng của đại học Victoria.

Suivez-moi !
Hãy theo tôi!

Qu'est ce que je fais ? Je suis en train de marcher.
Tôi đang làm gì vậy? Tôi đang đi bộ.

Marcher est une action en cours.
đi bộ là hoạt động đang diễn ra.

Je suis en train de marcher.
Tôi đang đi bộ.

J'ai quelque chose à jeter dans la poubelle.
Tôi có cái để vứt vào thùng rác.

Il y a deux zones dans la poubelle
Có hai chỗ trong thùng rác

Une partie sert au recyclage, ici marquée ( Recycling)
Phần được sử dụng để tái chế, ở đây được ghi chú là recycling

Et l'autre sert à des déchets, tous les autres types de déchets.
Và chỗ còn lại được sử dụng cho rác phân hủy, tất cả các loại rác phân hủy khác.

J'ai jeté mon papier.
Tôi ném giấy

Cette partie du bâtiment est à l'ombre, tandis que cette partie du bâtiment est au soleil.
Phần này của tòa nhà là dưới bóng râm, trong khi phần này của tòa nhà là dưới mặt trời.

Je marche tout droit dans cette direction.
Tôi đi thẳng theo hướng đó.

Je marche plus vite.
Tôi đi nhanh hơn.

Regardez en haut : qu'est ce que l'on peut voir ici ?
Nhìn ở phía trên kìa: chúng ta có thể thấy gì ở đây?

On peut voir une fenêtre ouverte.
Chúng ta có thể thấy cửa sổ đang mở.

Qu'y a-t-il la fenêtre ?
Có gì ở cửa sổ?

Il y a un vase, qui est une bouteille, dans lequel il y a des fleurs.
Có một cái bình hoa, đó là một cái chai, trong đó có những bông hoa.

Ici, c'est une propriété privée et les chiens ne sont pas autorisés.
ở đây có đồ cá nhân và chó là không được vào

Quoi d'autre ? Quoi d'autre ? Je ne sais pas. 
Còn gì nữa không? Còn gì nữa không?  Tôi không biết.