Breaking News

Tiếng Tây Ban Nha Bài 1: Chào hỏi


Bài 1: Chào hỏi


Bài đàm thoại
Señorita Valdés : Buenos días! ¿Cómo te llamas?
Chào em! Em tên là gì?
Pedro: Buenos días, señorita Valdés! Me llamo Pedro. 
Chào cô Valdés. Em tên là Pedro.
Señorita Valdés : ¿Cómo estás?
Em có khỏe không?
Pedro : Estoy muy bien. ¿Y usted, cómo está?
Em khỏe lắm. còn cô, cô thế nào ạ?
Señorita Valdés : Yo bien también. Gracias.
Cô cũng khỏe. Cám ơn em
Pedro : Adiós, señorita Valdés!
Chào cô Valdés ạ!
Señorita Valdés : Adiós, Pedro!
Chào Pedro!
Víctor: ¿Rosa, de qué país eres tú?
Rosa, bạn là người nước nào vậy?
Rosa: Soy de Perú. ¿Y tú, cuál es tu nacionalidad?
Tôi là người Peru. Còn bạn, quốc tịch bạn là gì?
Víctor: Soy cubano. ¿Eres estudiante, verdad?
Tôi là người Cuba. Bạn là sinh viên à?
Rosa:  No. Soy ingeniera. ¿Qué hacen tus padres?
Không, tôi là kỹ sư. Ba mẹ bạn làm nghề gì?
Víctor: Mi padre es profesor de español y mi madre es artista.
Ba tôi là giáo sư tiếng Tây Ban Nha còn mẹ là nghệ sĩ

Từ vựng:
El/ la abogado,-a : luật sư
El/ la artista : nghệ sĩ
Camarero, -a
: phục vụ bàn
Chófer
: tài xế
Doctor, -a
: bác sĩ
Ingeniero, -a
: kỹ sư
La madre
: mẹ
La nacionalidad
: quốc tịch
El padre
: cha, bố
El país
: đất nước
Profesor, -a
: giáo sư
Secretario, -a
: thư ký
Vendedor, -a
: người bán hàng
Estar
: ở, cảm thấy, có vẻ, bị
Hacer
: làm
Ser
: là
Bien
: tốt, khỏe
Mal
: tệ, không khỏe
Regular
: bình thường
Cómo
: như thế nào?
Muy
: rất
También
: cũng
Adiós
: tạm biệt
Buenos días
: chào (sáng)
Buenas noches
: chào (tối)
Buenas tardes
: chào (chiều)
Cómo estás?
: bạn khỏe không?
Cómo te llamas?
: bạn tên gì?
De qué país eres?
: bạn là người nước nào?
Estoy muy bien
: tôi rất khỏe
Gracias
: cám ơn
Hola
: xin chào
Qué es esto
? : cái này là cái gì?
Soy de Vietnam
: tôi là người Việt
Verdad?
: phải không?
Y tú?
: còn bạn?
Yo
: tôi
: bạn , em ,...
Usted
: ông, bà, anh, ...
Él
: anh ấy
Ella
: cô ấy
Nosotros
, as :chúng tôi, chúng ta
Ustedes
: các anh, các chị, ông bà
Ellos
, as :họ
Ngữ pháp
Chia động từ ser(là)
yo
soy
Eres
Él, ella, usted
es
Nosotros, -as
somos
Ellos, ellas, Ustedes
Son
                                                    
Chia động từ estar (ở, cảm thấy, có vẻ, bị)

yo
estoy
estás
Él, ella, usted
está
Nosotros, -as
estamos
Ellos, ellas, Ustedes
están

Giống và số của danh từ:
Danh từ trong tiếng Tây Ban Nha có 2 giống là giống đực(masculino) và giống cái (femenino), và 2 số là số ít ( singular) và số nhiều (plural)
Danh từ giống đực thường kết thúc bằng chữ -o, hoặc bằng phụ âm
Ví dụ : abogado, doctor
Danh từ giống cái thường kết thúc bằng chữ -a, hoặc bằng nguyên âm khác.
Ví dụ : vendedora, doctora, madre
Một số danh từ chung có cả 2 giống. Ví dụ : artista, estudiante
Số nhiều của danh từ được thêm s nếu danh từ kết thúc là nguyên âm. (madre => madres). Nếu danh từ kết thúc là phụ âm thì thêm es( doctor > doctores)