Breaking News

Tiếng Tây Ban Nha siêu dễ bài 1


Tiếng Tây Ban Nha là một trong những ngôn ngữ rất dễ. Chúng ta hãy cùng nhau học bài 1 của series ‘’ Tiếng Tây Ban Nha siêu dễ’’ các bạn nhé! Hãy nghe các clip mỗi ngày, bạn sẽ thấy vốn tiếng Tây Ban Nha của bạn tiến bộ vượt bậc sau 6 tháng.
Tiếng Tây Ban Nha- bài 1: trong trường đại học


Học tiếng Tây Ban Nha qua videos
Vamos
Chúng ta đi thôi.

Estas son lentas gigantes
Đó là những chữ khổng lồ

Esa es una a
Đó là một chữ a

Me acercaré a la a
Tôi đến gần chữ a

La a y yo somos del mismo tamaño
Chữ a và tôi cùng chiều cao

Baruch, ¿como está clima hoy?
Baruch, hôm nay thời tiết như thế nào?

Hoy el clima está muy soleado
Hôm nay thời tiết rất nắng.

Hace mucho calor
Trời rất nóng

Por eso traigo mis lentes de sol
Vì thế tôi mang theo kính râm

Baruch, ¿qué es eso?
Baruch, đây là cái gì?

Eso es un vendedor de papás fritas
Đây là một người bán bánh khoai tây chiên

Baruch, ¿Y qué hay edentro de la caja de cristal?
Baruch, cái gì trong hộp thủy tinh đó?

Esas son papas fritas
Những cái đó là khoai tây chiên

Baruch, ¿qué es eso?
Baruch. Cái gì đây?

Esas son dos bicicletas
Đó là hai chiếc xe đạp

¿ bicicletas? Si, chiquitas
Những chiếc xe đạp? Vâng, nhỏ xíu.

¿ Qué día es hoy, Baruch?
Hôm nay ngày mấy vậy Baruch?

Hoy es domingo.
Hôm nay là chủ nhật

Los domingos vienen las familias a relajarse a la universidad.
Chủ nhật các gia đình thư giãn trong trường đại học.

¿ qué más vienen a hacer?
Họ đến đây làm gì vậy?

Vienen a pasear a sus perros.
Họ đến đi dạo với chó.

¿ Y qué más hacen?.
Và họ đang làm gì?

Bueno, pues también vienen a jugar voleibol.
À, họ cũng đến chơi bóng chuyền

Vamos a ver.
Chúng ta đi xem

Baruch, ¿qué es eso?
Baruch, đó là gì?

Eso es una red.
Đó là một cái lưới.

Y Baruch, ¿ Qué es esa cosa amarilla?
Và Baruch, cái màu vàng là gì?

Eso es un balón.
Đó là quả bóng

El hombre patea la pelota.
Người đàn ông đá trái bóng

Baruch, ¿Qué están haciendo ellos?
Baruch, họ đang làm gì?

Ellos juegan fútbol.
Họ chơi đá banh

Baruch, ¿Qué vende ese carrito?
Baruch, xe đẩy đó bán gì vậy?

Ese carrito vende raspados.
Xe đẩy đó bán raspado

¿ Qué es un raspado , Baruch?
Raspado là gì vậy Baruch?

Un raspado es mucho hielo molido con jarabe del sabor que tú quieras.
Một cái bánh raspado có nhiều đá bào kèm xi-rô mà bạn rất muốn có.

!oh! Suena rico.
ồ, thật là tuyệt.

Baruch, ¿De qué sabor es tu raspado favorito?
Baruch, vị raspado nào bạn thích?

Mi raspado favorito es sabor grosella. 
Raspado yêu thích của tôi là vị nho.

Juan ¿de qué sabor es tu raspado favorito?
Juan, vị raspado yêu thích của bạn là gì?

Juan me dijo que su raspado favorito es de limón.
Juan nói tôi raspado yêu thích là vị chanh.

Baruch, ¿qué hacen ellos?
Baruch, họ làm gì vậy?

Ellos montan una bicicleta.
Họ đạp xe đạp.

Baruch, ¿qué hacer?
Baruch, cậu làm gì đầy?

Yo estoy caminando sobre el carril de las bicicletas.
Tôi đang đi đi bộ trên lối đi dành cho xe đạp

Eso no se hace.
Tôi không làm điều đó nữa

Estoy rompiendo las reglas.
Tôi phá vỡ luật đó

Me saldré del carril.
Tôi rời bỏ lối đi

Ahora camino sobre el pasto.
Bây giờ tôi đi trên cỏ
Xem chủ đề hỏi đường tại đây