Breaking News

Tiếng Thụy Điển chào hỏi

Tiếng Việt
Tiếng Thụy Điển
Vâng
ja
Không
nej
Không có chi
varsågod
Không có chi
det var så lite så
Cảm ơn
tack
Cảm ơn nhiều
tack så mycket
Cảm ơn
tack
Xin lỗi (nhờ vả)
Ursäkta mig!

ĐÀM THOẠI
Tiếng Việt
Tiếng Thụy Điển
Tôi hiểu
Jag förstår.
Tôi không hiểu
Jag förstår inte
A lô
Hej
Nghĩa là gì vậy ạ?
Vad betyder det?
Tôi không biết
Jag vet inte.
Tôi không nói tiếng Ba Lan
Jag talar in polska.
Tôi nói được một chút tiếng Ba Lan
Jag talar lite
polska.
Bạn nói tiếng Anh được không?
Pratar du
engelska?
Bạn nói tiếng Anh được không?
Talar du
engelska?
Vâng, tôi nói tiếng Anh.
Ja, jag talar e
ngelska.
Không, tôi không nói tiếng Anh.
Nej, jag talar inte engelska.
LÀM QUEN
Tiếng Việt
Tiếng Thụy Điển
Xin hãy nói chậm ạ!
Var god tala långsammare!
Hân hạnh được gặp!
Trevligt att träffas!
Bạn khỏe không?
Hur mår du?
Khỏe, cảm ơn!
Bra, tack!
Tôi rất khỏe, cảm ơn!
Jag mår bra, tack!
Cũng tạm ổn, cảm ơn!
Rätt så bra, tack!
Rất tệ!
väldigt dåligt
Tên bạn là gì?
Vad heter du?
Tên tôi là Sơn
Mitt namn är Sơn.
Tên bạn là gì?
Vad är ditt förnamn?
Tên tôi là…
Mitt förnamn är […].
Bạn bao nhiêu tuổi?
Hur gammal är du?
Tôi… tuổi
Jag är […]
gammal.
Sở thích của bạn là gì?
Vad had du för hobbys?
Bạn thích làm gì?
Vad gillar du att göra?
Bạn đang làm gì?
Vad gör du (för tillfället)?
Bạn sống ở đâu?
Vart bor du?
Tôi sống tại…
Jag bor i […].
Tôi từ nước Anh đến
Jag är från
England.
Tôi là người Anh
Jag är engelsk.

Một góc thủ đô Stockholm
Xem bài giảng của thầy Erik tại đây