Breaking News

Học tiếng Bồ với người Brasil: Bài 1 Bạn đến Brasil chưa?

Đây là các bài học tiếng Bồ Đào Nha trực tiếp với người Brasil. Vì vậy, đây không phải là văn viết hoa mỹ mà chính là những gì người bản xứ thường nói hằng ngày.

Mẫu câu
Como vai?
Bạn khỏe không?
Vou bem obrigado
Tôi khỏe, cảm ơn
Eu sou do Brasil e vc
Tôi đến từ Brasil còn bạn?
Aqui é sábado são 19:22
ở đây là thứ bảy, 19:22
E vc já veio ao Brasil?
Còn bạn đến Brasil chưa?
Deve ser um país muito bom
Nó hẳn là một quốc gia rất đẹp
Famoso
Nổi tiếng
Seu português é muito bom
Tiếng Bồ của cậu tốt lắm
Parabéns
Chúc mừng!
Inglês, espanhol porque é muito parecido com português e Italiano
Tiếng Anh, Tây Ban Nha vì nó rất giống với tiếng Bồ và tiếng Ý
Como vc estuda o português?
Bạn học tiếng Bồ bằng cách nào?
É uma boa forma de aprender
Đó là một cách tốt để học
Sim é a língua que falo melhor depois do português
Vâng, ngôn ngữ tôi nói tốt nhất sau tiếng Bồ
Claro ótima idéia
Chắc chắn rồi, ý kiến hay
Claro seu país tem muitas pessoas?
Dĩ nhiên, đất nước của bạn có nhiều người à?
Eu entendo
Tôi hiểu rồi
Sim meu nome é Jadson
Vâng, tên của tôi là Jadson
Até mais amigo
Gặp lại sau, bạn của tôi

Từ mới

a : mạo từ xác định cho giống cái (the của Anh ngữ)
o: mạo từ xác định cho giống đực (the của Anh ngữ)
uma: mạo từ không xác định cho giống cái (giống a, an của tiếng Anh)
vc : bạn ( viết tắt của você)
Sim: vâng
Como: như thế nào
Vai: đi (nguyên mẫu là ir)
bem: tốt
Obrigado: cảm ơn
Sou: tôi thì, tôi là
Muito: rất
Bom: tốt (giống cái chia boa)
Porque: bởi vì
Parecido: giống
Forma: cách
Aprender: học (nguyên mẫu)
País: đất nước
Claro: chắc chắn rồi
Idéia: ý kiến
Entendo: tôi hiểu
Meu: của tôi
veio: bạn đã đến
já: rồi
com: với

Chia động từ
Chia động từ ser (là, thì)
Hiện tại
Tương lai
eu sou
Eu serei
tu és
Tu serás
ele/ela é
ele/ela será
nós somos
Nós seremos
vós sois
Vós sereis
eles/elas são
eles/elas serão

Chia động từ ir (đi)
Hiện tại
Tương lai
eu vou
Eu irei
tu vais
Tu irás
ele/ela vai
ele/ela irá
nós vamos; imos
Nós iremos
vós ides; is
Vós ireis
eles/elas vão
eles/elas irão

Chia động từ ter (có)
Hiện tại
Tương lai
eu tenho
Eu terei
tu tens
Tu terás
ele/ela tem
ele/ela terá
nós temos
Nós teremos
vós tendes
Vós tereis
eles/elas têm
eles/elas terão

Chia động từ vir (đến)
Hiện tại
Tương lai
eu venho
Eu virei
tu vens
Tu virás
ele/ela vem
ele/ela virá
Nós vimos
Nós viremos
vós vindes
Vós vireis
eles/elas vêm
eles/elas virão
Xem bài 2 tại đây