Breaking News

Giáo trình Học Tiếng Đức A1- Bài 6: Đây là Walt

MẪU CÂU
Hallo Leute.
Los geht's.
Wer ist das?
Das ist Walt.
Wie heißt du?
Ich heiße Walt.
Auf Deutsch heißt Walt Walter.
Walt, wo kommst du her? 
Ich komme aus den USA. 
Walt ist Mathematiker.
Walt, warum bist du in Deutschland?
Ich lerne Deutsch.
Walt, wie alt bist du? 
Ich bin 26.
Walt ist 26 Jahre alt.
Walt, welche Hobbies hast du? Ah, ganz viele.
Jetzt zeigen wir euch Walts Hobbies.
Walt's Hobby ist Laufen.
Walt's Hobby ist Einkaufen.
Walt kauft ein Eis. 
Walt isst gerne Eis.
Walt's Hobby ist mit Freunden abhängen.
Walt, hast du Geschwister?
Ja, ich habe einen Bruder und eine Schwester.
Toll. Ich habe auch eine Schwester.
Walt's Hobby ist Gewichte heben.

DỊCH NGHĨA

Hallo Leute.
Chào mọi người.
Los geht's.
Ta đi thôi!
Wer ist das?
Đây là ai?
Das ist Walt.
Đây là Walt.
Wie heißt du?
Tên bạn là gì?
Ich heiße Walt.
Tôi tên là Walt.
Auf Deutsch heißt Walt Walter.
Trong tiếng Đức gọi Walt là Walter.
Walt, wo kommst du her? 
Walt, bạn đến từ đâu?
Ich komme aus den USA. 
Tôi đến từ nước Mỹ.
Walt ist Mathematiker.
Walt là nhà toán học.
Walt, warum bist du in Deutschland?
Walt, tại sao bạn ở Đức?
Ich lerne Deutsch.
Tôi học tiếng Đức.
Walt, wie alt bist du? 
Walt, bạn bao nhiêu tuổi?
Ich bin 26.
Tôi thì 26 tuổi.
Walt ist 26 Jahre alt.
Walt thì 26 tuổi.
Walt, welche Hobbies hast du? Ah, ganz viele.
Walt, bạn có sở thích nào? À, rất nhiều.
Jetzt zeigen wir euch Walts Hobbies.
Bây giờ chúng tôi sẽ cho bạn xem sở thích của Walt.
Walt's Hobby ist Laufen.
Sở thích của Walt là chạy bộ.
Walt's Hobby ist Einkaufen.
Sở thích của Walt là mua sắm.
Walt kauft ein Eis. 
Walt mua một que kem.
Walt isst gerne Eis.
Walt thích ăn kem.
Walt's Hobby ist mit Freunden abhängen.
Sở thích của Walt là cùng bạn bè trò chuyện.
Walt, hast du Geschwister?
Walt, bạn có anh chị em không?
Ja, ich habe einen Bruder und eine Schwester.
Vâng, tôi có một em trai và một em gái.
Toll. Ich habe auch eine Schwester.
Tuyệt! Tôi cũng có một em gái.
Walt's Hobby ist Gewichte heben.
Sở thích của Walt là cử tạ.

TỪ MỚI

Hallo: Chào 
Leute: mọi người
Los geht's: Ta đi thôi!
Wer : đây
ist : là
das: đó
Wie : cái gì
heißt: ( bạn) tên gọi là
du: bạn
Ich heiße : tên bạn là 
Auf: bằng
Deutsch: tiếng Đức 
kommst : đến
du: bạn 
wo...her: từ đâu?
Ich komme: Tôi đến 
aus den USA: từ nước Mỹ
Mathematiker: nhà toán học
Warum:  tại sao
du bist : bạn là 
in: tại
Deutschland: nước Đức
Ich lerne : tôi học
wie alt: bao nhiêu tuổi
welche Hobbies: sở thích nào
du hast : bạn có
ganz viele: rất nhiều
Jetzt: bây giờ
wir zeigen euch: chúng tôi cho bạn xem
Laufen: chạy bộ
Einkaufen: mua sắm
kauft: mua
ein Eis : một que kem
isst: ăn
gern essen: thích ăn
mit: với
Freunden: bạn bè (Npl)
Der Freund: bạn bè
abhängen: tán gẫu
Geschwister: anh chị em 
Ja: vâng
einen Bruder: một anh (em trai)
Der Bruder: em trai, anh trai
Die Brüder: những anh em trai
und: 
eine Schwester:  một chị (em gái)
Die Schwestern: những chị em gái
Toll : tuyệt
auch: cũng 
Gewichte heben: việc cử tạ

NGỮ PHÁP

Mạo từ Der, Die, Das
Đây là 3 mạo từ xác định, tương đương the trong tiếng Anh. 
Der: dùng cho danh từ giống đực.
Die: dùng cho danh từ giống cái.
Das: dùng cho danh từ giống trung.
Số nhiều: tất cả danh từ số nhiều điều chuyển sang die. 

Mạo từ ein, eine, einen
Đây là mạo từ không xác định, tương đương a/an trong tiếng Anh.
Ein: dùng cho giống đực và giống trung (ein Freund, Ein Haus).
Einen:dùng cho danh từ giống đực đứng ở vị trí tân ngữ.
Ich habe einen Bleistift : tôi có một cây bút chì (Bleistift là giống đực, der Bleistift)
Ich habe einen Hund : tôi có một con chó (con chó là danh từ giống đực, der Hund)
Nhưng: 
Ich habe eine Katze: tôi có một con mèo (mèo là danh từ giống cái, die Katze)
Ich habe ein Haus: tôi có một căn nhà (nhà là danh từ giống trung, das Haus).

Chia động từ sein (thì, là, ở) thì hiện tại
ich bin 
du bist 
er/sie/es ist 
wir sind 
ihr seid
sie/Sie sind

Chia động từ essen (ăn) thì hiện tại

ich esse 
du isst 
er/sie/es isst 
wir essen
ihr esst 
sie/Sie essen

Chia động từ kommen (đến) thì hiện tại

ich komme 
du kommst 
er/sie/es kommt
wir kommen
ihr kommt
sie/Sie kommen

Chia động từ lernen (học) thì hiện tại

ich lerne 
du lernst 
er/sie/es lernt 
wir lernen
ihr lernt
sie/Sie lernen