Breaking News

Học tiếng Hoa bài 6- Đi mua sắm quần áo (phần 1)


Bài này, ta cùng học một nửa clip trên.
BÀI ĐÀM THOẠI
你今天想去哪儿呢?
我都可以
你饿了吗?
不饿,我已经吃饭了。
你呢?想吃点东西吗?
我也还好。早上吃晚了。
恩,我知道了。我朋友说附近有一家很好的小服饰店。
东西又流行又便宜。我们去找一下好不好?
好啊。顺便逛街。那你知道怎么去吗?
好像就在前面。我们去找找看吧。
好,没问题。往前走。
走吧。
你看看。这件红色的好看吗?
我觉得好看。
那,这件绿色的呢?
这件也很不错。
你比较喜欢哪一件? 颜色深的还是颜色浅的?
很难说。我觉得绿色的比较适合你。可是红色的也很好看。我也是两个都喜欢的。
那两件都试看看吧。
好主意。我去试试看。
小姐,这件衣服好像有一点大,有没有小一点的。
我帮你看一下
好,谢谢
你平时穿什么大小的?
我一般都是穿小号的。

BÍNH ÂM 
你今天想去哪儿呢?
Nǐ jīntiān xiǎng qù nǎ'er ne?
 我都可以
Wǒ dū kěyǐ
你饿了吗?
nǐ èle ma? 
不饿,我已经吃饭了。
Bù è, wǒ yǐjīng chīfànle. 
你呢?想吃点东西吗?
Nǐ ne? Xiǎng chī diǎn dōngxī ma? 
我也还好。早上吃晚了。
Wǒ yě hái hǎo. Zǎoshang chī wǎnle. 
恩,我知道了。
Ēn, wǒ zhīdàole. 
我朋友说附近有一家很好的小服饰店。
Wǒ péngyǒu shuō fùjìn yǒu yījiā hěn hǎo de xiǎo fúshì diàn. 
东西又流行又便宜。我们去找一下好不好?
Dōngxī yòu liúxíng yòu piányí. Wǒmen qù zhǎo yīxià hǎobù hǎo?
好啊。顺便逛街。那你知道怎么去吗?
Hǎo a. Shùnbiàn guàngjiē. Nà nǐ zhīdào zěnme qù ma? 
好像就在前面。我们去找找看吧。
Hǎoxiàng jiù zài qiánmiàn. Wǒmen qù zhǎo zhǎokàn ba. 
好,没问题。往前走。走吧。
Hǎo, méi wèntí. Wǎng qián zǒu. Zǒu ba. 
你看看。这件红色的好看吗?
Nǐ kàn kàn. Zhè jiàn hóngsè de hǎokàn ma? 
我觉得好看。
Wǒ juédé hǎokàn. 
那,这件绿色的呢?
Nà, zhè jiàn lǜsè de ne? 
这件也很不错。
Zhè jiàn yě hěn bùcuò. 
你比较喜欢哪一件? 颜色深的还是颜色浅的?
Nǐ bǐjiào xǐhuān nǎ yī jiàn? Yánsè shēn de háishì yánsè qiǎn de? 
很难说。我觉得绿色的比较适合你。可是红色的也很好看。我也是两个都喜欢的。
Hěn nánshuō. Wǒ juédé lǜsè de bǐjiào shìhé nǐ. Kěshì hóngsè de yě hěn hǎo kàn. Wǒ yěshì liǎng gè dōu xǐhuān de. 
那两件都试看看吧。
Nà liǎng jiàn dōu shìkàn kàn ba. 
好主意。我去试试看。
Hǎo zhǔyì. Wǒ qù shì shìkàn.
小姐,这件衣服好像有一点大,有没有小一点的。
Xiǎojiě, zhè jiàn yīfú hǎoxiàng yǒu yīdiǎn dà, yǒu méiyǒu xiǎo yīdiǎn de. 
我帮你看一下
Wǒ bāng nǐ kàn yīxià 
好,谢谢 。你平时穿什么大小的?
hǎo, xièxiè nǐ píngshí chuān shénme dàxiǎo de? 
我一般都是穿小号的。
Wǒ yībān dōu shì chuān xiǎo hào de.

TỪ MỚI
想去 /xiǎng qù/ : muốn đi
哪儿 /nǎ'er/ : đâu, ở đâu
可以  /kěyǐ/ : có thể 
饿 / è /: đói
已经 /yǐjīng/ : đã
吃点东西 /chī diǎn dōngxī /:ăn một ít đồ
我也还好 /Wǒ yě hái hǎo/ : tôi sao cũng được
 /wǎn/ : trễ
恩 /Ēn/ : từ cảm thán
附近 /fùjìn/ : gần đây
一家 /yījiā/ một căn
小服饰店 /xiǎo fúshì diàn/ : tiệm quần áo nhỏ
东西 /Dōngxī /: đồ
又 ...又 yòu...yòu: vừa...vừa
流行 / iúxíng/ : thịnh hành
便宜 /piányí /: rẻ
找一下 /zhǎo yīxià / : tìm một chút
顺便 /Shùnbiàn/ : nhân tiện
逛街 /guàngjiē /: dạo phố mua sắm
前面 /qiánmiàn /: phía trước
没问题 /méi wèntí/ : không thành vấn đề
往前走 /Wǎng qián zǒu/ : đi thẳng 
红色 /hóngsè /: màu đỏ
绿色 /lǜsè/ : xanh lục
比较喜欢 /bǐjiào xǐhuān/ : thích hơn
哪一件nǎ yī jiàn?: chiếc nào?
颜色深的  /Yánsè shēn de/ :màu đậm
颜色浅的 /yánsè qiǎn de/ :màu nhạt
适合 /shìhé /: hợp
好主意 /Hǎo zhǔyì/ : ý kiến hay
试试 /shì shì/ :mặc thử
大 /dà /: lớn
一般 /yībān/ : thường
穿 /chuān/ :mặc
大小 /dàxiǎo/ : kích cỡ
平时 /píngshí/ : bình thường

LUYỆN DỊCH ĐOẠN VĂN:
Hôm nay Dương Khải và Trương Đình đi dạo phố mua sắm. Dương Khải hỏi vậy thì hôm nay bạn muốn đi đâu. Trương Đình trả lời tôi sao cũng được. Họ chưa đói. Dương Khải buổi sáng ăn trễ. Họ không muốn đi ăn một ít đồ. Trương Đình nói, vùng gần đây có tiệm quần áo rất đẹp. Đồ vừa rẻ vừa thịnh hành.