Breaking News

Tiếng Hoa không khó- Bài 2: Làm quen, mời đi cà phê

BÀI ĐÀM THOẠI
朋友。你好
Péng yǒu. Nǐ hǎo.
最近怎么样?
Zùi jìn zěn me yàng?
我最近很好。你呢?
Wǒ zùi jìn hěn hǎo. Nǐ ne?
我也很好。
Wǒ yě hěn hǎo.
你最近忙吗?
Nǐ zùi jìn zěn me yàng?
不忙。课很少。你呢?工作怎么样?
Bù máng. Kè hěn shǎo. Nǐ ne? Gōng zuò zěn me yàng?
很忙。工作很多。
Hěn máng. Gōng zuò hěn duō.
这是我的朋友。
Zhè shì wǒ de péng yǒu.
你好。我叫小梅。
Nǐ hǎo . Wǒ jiào xiǎo méi.
你好。我叫王明。认识你很高兴。
Nǐ hǎo. Wǒ jiào wáng míng. Rèn shì nǐ hěn gāo xìng.
我也很高兴认识你。
Wǒ yě hěn gāo xìng rèn shì nǐ.
你们是同事吗?
Nǐ men shì tóng shì ma?
不是,不是。我是学生。
Bù shì, bù shì. Wǒ shì xué shēng.
你学什么?
Nǐ xué shēn me?
我学中文。
Wǒ xué zhōng wén.
你喜欢学中文吗?
Nǐ xǐ huān xué zhōng wén ma?
我很喜欢。
Wǒ hěn xǐ huān.
你的中文太好啦!
Nǐ de zhōng wén tài hǎo la!
是吗?谢谢。
Shì ma? Xiè xiè.
你们认识很久吗?
Nǐ men rèn shì hěn jǐu ma?
他是我的同事的朋友。
Tā shì wǒ de tóng shì de péng yǒu.
他是我的朋友的朋友。
Tā shì wǒ de péng yǒu de péng yǒu.
是吗?我们都是朋友。
Shì ma? Wǒ men dōu shì péng yǒu.
你们要喝咖啡吗?
Nǐ men yào hē kā fēi ma?

Yào
好的
Hǎo de
好的。我们走吧!
Hǎo de. Wǒ men zǒu ba!
你们要喝什么?
Nǐ men yào hè shén me?
我要喝热咖啡
Wǒ yào hē rè kā fēi.
好的。你呢?你要热咖啡还是冰咖啡?
Hǎo de. nǐ ne? Nǐ yào rè kā fēi hái shì bīng kā fēi?
我要冰咖啡,谢谢。
Wǒ yào bīng kā fēi, xiè xiè.
王明,你喜欢吗?
Wáng míng., Nǐ xǐ huān ma?
喜欢。很好的。
Xǐ huān. Hěn hǎo de.
小梅,你的怎么样?
Xiǎo méi, nǐ de zěn me yàng?
我不太喜欢。味道太甜了。
Wǒ bù tài xǐ huān.Wèidào tài tián le.
你们要去看电影吗?
Nǐ men yào qù kàn diàn yǐng ma?
今天吗?um!
Jīn tiān ma?
明天怎么样?
Míng tiān zěn me yàng?
明天好的。
Míng tiān hǎo de.
你呢?你要去看吗?
Nǐ ne? Nǐ yào qù kàn ma?
好的。我也去。
Hǎo de. Wǒ yě qù. 

TỪ MỚI:
朋友 /Péng yǒu/: bạn bè
最近 /Zùi jìn/ : dạo này
怎么样?/zěn me yàng?/ : như thế nào
忙 / máng/: bận
工作 /gōng zuò/: công việc
课 /Kè/: tiết học
少 /shǎo/: ít
同事 /tóng shì/: đồng nghiệp
多 /duo/: nhiều
都 /dōu/: đều
走 /zǒu/: đi
走吧 /zǒu ba/: đi thôi 
喝 /hē/: uống
什么 /shén me/: cái gì
咖啡 /kā fēi/: cà phê
热咖啡 /rè kā fēi/: cà phê nóng
还是 /hái shì/: hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)
冰咖啡 /bīng kā fēi/: cà phê đá
要 /yào/ : muốn, cần, phải
喜欢 /xǐ huān/: thích
味道 /Wèidào/: vị, hương vị
去 /qù/: đi
看 /kàn/: xem
电影 /diàn yǐng/: phim
甜 /tián/: ngọt
了 /le/: rồi
今天 /Jīn tiān/: hôm nay
明天 /Míng tiān/: ngày mai
好的 /好的/: được đấy!
不太 /bù tài /: không...cho lắm(ví dụ: không thích cho lắm)
是吗?/Shì ma?/: vậy hả?, thế à?, thế cơ đấy?

THƯỜNG DỤNG HÁN TỰ:
Các bạn hãy cố gắng đọc nhớ mặt chữ các chữ Hán trong bài. Hiện tại, các bài học này chủ yếu giúp các bạn nghe nói và nhận dạng được mặt chữ, chứ không dạy các bạn viết từng nét. Các bạn hãy đọc các chữ Hán sau đây như một bài thơ thất ngôn.

⟹Chữ Hán và âm Hán-Việt
朋友最近怎么样
Bằng hữu tối cận chẩm ma dạng
工作同事
Mang công tác khóa thiểu đồng sự
什么
Đa đô tẩu ba hát thậm ma
咖啡
Ca phi nhiệt băng hoàn yếu khứ
喜欢味道电影
Hỉ hoan vị đạo khán điện ảnh
今天
Điềm liễu kim thiên minh đích thái

⟹Chữ Hán và âm pinyin
朋友最近怎么样
Péng yǒu Zùi jìn zěn me yàng
工作同事
Máng gōng zuò kè shǎo tóng shì
什么
Duo dōu zǒu ba hē shén me
咖啡
Kā fēi rè bīng hái yào 
喜欢味道电影
Xǐ huān Wèi dào kàn diàn yǐng
今天
Tián le Jīn tiān míng de tài

LUYỆN DỊCH VIỆT- HOA:
Xin chào. Tôi tên A Sơn. Tôi là giáo viên. Tôi thích tiếng Hoa. Tôi muốn uống cà phê đá. Còn bạn? Bạn thích cà phê không?. Dạo này công việc của tôi rất nhiều. Còn bạn? Công việc của bạn nhiều không? Chúng ta đi thôi. Chúng ta uống cà phê đi. Cà phê của tôi rất ngọt. Tôi rất thích. Còn bạn? Cái của bạn thế nào? Bạn có bận không? Chúng ta đi xem phim nhé. 
Các bạn có thể làm bài tập này, ghi bằng chữ Hán hoặc pinyin đều được. Sau đó gửi về email: tranvanson247@gmail.com. Trong email ghi nội dung: nhờ kiểm tra bài tập luyện dịch bài số 2. Cảm ơn các bạn.

ĐỌC HIỂU: 朋友。你好最近怎么样?我最近很好。你呢?我也很好。你最近忙吗?不忙。课很少。你呢?工作怎么样?很忙。工作很多。这是我的朋友。你好。我叫小梅。你好。我叫王明。认识你很高兴。我也很高兴认识你。你们是不是同事?不是。我是学生。你学什么?我学中文。你喜欢学中文吗?我很喜欢。你的中文太好啦!是吗?谢谢。你们认识很久吗?他是我的同事的朋友。他是我的朋友的朋友。是吗?我们都是朋友。你们要喝咖啡吗?好的好的。我们走吧!你们要喝什么?我要喝热咖啡好的。你呢?你要热咖啡还是冰咖啡?我要冰咖啡,谢谢。王明,你喜欢吗?喜欢。很好的。小梅,你的怎么样?我不太喜欢。味道太甜了。你们要去看电影吗?今天吗?um!明天怎么样?明天好的。你呢?你要去看吗?好的。我也去。