Breaking News

Giáo Trình Đường Đến Nước Pháp- Bài 4: Đây là một chiếc xe hơi


MẪU CÂU (nửa video)
Allons-y!
Qu'est-ce que c'est?
C'est un arbre.
Qu'est-ce que je vois?
Je vois un arbre.
Qu'est-ce que c'est?
C'est une voiture.
Qu'est-ce que je vois?
Je vois une voiture.
Qu'est-ce que c'est?
C'est un très beau vélo.
Qu'est-ce que je vois?
Je vois un vélo.
Qu'est-ce que c'est?
C'est une feuille.
Cette feuille est verte.
Qu'est-ce que je vois?
Je vois une feuille.
Qu'est-ce que je vois?
Je vois deux filles.
D'où viennent ces filles?
De Lettonie.
Qu'est-ce que c'est?
C'est une bouteille.
Cette bouteille est à moitié pleine.
Qu'est-ce que je vois?
Je vois une bouteille.
Qu'est-ce que c'est?
C'est un massage.
Qu'est-ce que c'est?
C'est une montre.
A qui appartient cette montre?
A Kapenda.
Qu'est-ce que c'est?
Ce sont des cartes.
La jeune fille s'éventé avec les cartes.
La jeune fille tient les cartes.
Je choisis une carte.

DỊCH NGHĨA
Allons-y!
Ta đi thôi!

Qu'est-ce que c'est?
Đây là cái gì?

C'est un arbre.
Đây là một cái cây.

Qu'est-ce que je vois?
Tôi nhìn cái gì?

Je vois un arbre.
Tôi nhìn cái cây.

Qu'est-ce que c'est?
Đây là cái gì?

C'est une voiture.
Đây là một chiếc xe hơi.

Qu'est-ce que je vois?
Tôi nhìn cái gì?

Je vois une voiture.
Tôi nhìn một chiếc xe hơi.

Qu'est-ce que c'est?
Đây là cái gì?

C'est un très beau vélo.
Đây là một chiếc xe đạp rất đẹp

Qu'est-ce que je vois?
Tôi nhìn cái gì?

Je vois un vélo.
Tôi nhìn một chiếc xe đạp.

Qu'est-ce que c'est?
Đây là cái gì?

C'est une feuille.
Đây là chiếc lá.

Cette feuille est verte.
Chiếc lá này thì màu xanh lá cây.

Qu'est-ce que je vois?
Tôi nhìn cái gì?

Je vois une feuille.
Tôi nhìn một chiếc lá.

Qu'est-ce que je vois?
Tôi nhìn cái gì?

Je vois deux filles.
Tôi nhìn hai cô gái.

D'où viennent ces filles?
Hai cô gái đến từ đâu?

De Lettonie.
Từ Latvia.

Qu'est-ce que c'est?
Đây là cái gì?

C'est une bouteille.
Đây là một cái chai.

Cette bouteille est à moitié pleine.
Cái chai này thì còn một nửa.

Qu'est-ce que je vois?
Tôi nhìn cái gì?

Je vois une bouteille.
Tôi nhìn một cái chai.

Qu'est-ce que c'est?
Đây là cái gì?

C'est un massage.
Đây là cái massage.

Qu'est-ce que c'est?
Đây là cái gì?

C'est une montre.
Đây là một cái đồng hồ đeo tay.

A qui appartient cette montre?
Cái đồng hồ đeo tay này của ai?

A Kapenda.
Của Kapenda.

Qu'est-ce que c'est?
Đây là cái gì?

Ce sont des cartes.
Những cái này là những lá bài.

La jeune fille s'éventé avec les cartes.
Cô gái quạt chính mình với những lá bài.

La jeune fille tient les cartes.
Cô gái giữ những lá bài.

Je choisis une carte.
Tôi chọn một lá bài.

TỪ MỚI
Nous: chúng tôi, chúng ta
Tu: bạn
Il: anh ấy
Elle: cô ấy
Vous: ngài, ông, bà
Ils: họ
Elles: các cô ấy
Allons-y! : Ta đi thôi!
Qu'est-ce que : cái gì 
C'est?: nó là
Un arbre: một cái cây.
Je: Tôi 
Je vois: tôi nhìn
Un arbre: cái cây
Une voiture: một chiếc xe hơi.
Un vélo : một chiếc xe đạp
Très: rất
Beau: đẹp ( cho giống đực)
Une feuille: chiếc lá
Cette feuille: chiếc lá này
Est: thì, là ( dùng cho ngôi thứ 3, số ít)
Verte: xanh lá cây
Deux filles: hai cô gái
Deux : số 2
Où: ở đâu
D'où:  từ đâu
Viennent : (họ) đến
Ces filles : những cô gái này
De: từ
Lettonie: Latvia
Une bouteille: một cái chai
Cette bouteille: cái chai này
à moitié pleine: còn một nửa
Un massage: cái massage
Une montre: một cái đồng hồ đeo tay
A qui: của ai
Appartient: thuộc về
Cette montre: cái đồng hồ đeo tay này 
Ce sont: những cái này là
Des cartes: những lá bài
La jeune fille: cô gái 
S'éventé: quạt ( dùng cho il, elle)
Avec: với
Les cartes: những lá bài.
Tient: (cô ấy, anh ấy)giữ 
Je choisis:tôi chọn 
Une carte: một lá bài

NGỮ PHÁP
➥Mạo từ un/ une: một
Un dùng trước danh từ giống đực. Ví dụ: Une voiture (một chiếc xe hơi)
Une dùng trước danh từ giống cái.Ví dụ: un garçon (một chàng trai)

➥Mạo từ Le/ La: là mạo từ xác định ( tương đương ''the'' trong tiếng Anh)
Le dùng cho danh từ giống đực, la dùng cho danh từ giống cái. Khi la, le đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm hoặc h sẽ được viết tắt.  
Ví dụ: La jeune fille (cô gái trẻ); le garçon (chàng trai); l'oiseau (con chim).

➥Số nhiều dùng chung có cả giống đực và giống cái là Les
Ví dụ: Les cartes (những lá bài)

➥Ce(t)/ cette/ ces
Trong tiếng Pháp 3 từ này nghĩa là này, đó. Chúng đứng trước danh từ. Hãy xem các cụm từ sau:
ce garçon: chàng trai này (ce + N giống đực)
cet après-midi : buổi chiều này (cet + N giống đực bắt đầu là nguyên âm)
Cette feuille: chiếc lá này (cette + N giống cái)
Ces filles: những cô gái này (ces + N số nhiều)

➥Chia động từ voir ( xem, nhìn) thì hiện tại
Je vois
Tu vois
Il/elle voit
Nous voyons
Vous voyez
Ils/elles voient
➥Chia động từ venir (đến) thì hiện tại
Je viens
Tu viens
Il/elle vient
Nous venons
Vous venez
Ils/elles viennent
➥Chia động từ être (thì, là, ở) thì hiện tại
Je suis
Tu es
Il/elle est
Nous sommes
Vous êtes
Ils/elles sont
➥Chia động từ appartenir (thuộc về) thì hiện tại
J'appartiens
Tu appartiens
Il/elle appartient
Nous appartenons
Vous appartenez
Ils/elles  appartiennent

BÀI TẬP
➤Điền mạo từ un/ une
......voiture
......garçon 
......carte

➤Điền Ce(t)/ cette/ ces
......montre
......après-midi 
......filles
......garçon

➤Nhìn hình, hỏi và trả lời
Ví dụ: Qu'est-ce que c'est?   - C'est une bouteille.

➤Chia động từ être
Tu......
Vous......
Je......

➤Luyện dịch Việt Pháp
Đây là cái gì? Đây là một chiếc xe hơi? Đó là cái gì? Đó là chiếc xe đạp. Đây là đồng hồ. Tôi nhìn gì vậy? Tôi nhìn đồng hồ. Tôi nhìn xe đạp. Tôi nhìn cô gái trẻ. Tôi nhìn chàng trai.