Breaking News

Tiếng Hoa giao tiếp- Bài 4 : Gặp gỡ bạn bè




Hôm nay chúng ta học bài số 4, chủ đề gặp gỡ bạn bè nhé các bạn!
BÀI ĐÀM THOẠI
来啦!等一下
谁?
是我。
我是警察,开门
警察?我不认识警察。
快点开门。
好了来了啦!
你个人吗?
小丽有事她不能来。
她昨天跟我说今天可以来的。
哦,真的吗?
我不知道。小丽就是有事不能来。
奇怪了。她昨天跟我说的,那先请进好了。
好了怎么还没有人来啊?
现在还早你要耐心一点。
你不是说八点吧
现在几点啊?
现在是九点半了。
九点半了。对啊!大家怎么还没有人来?
他们是不是忘记了。
不会吧。我已经跟他们说好了。
你是不是说错时间了。
他们来了。
你是。。。
我是啊纪的朋友。
哦,我知道,你是不是杨凯?
你怎么知道?
他跟我说过。
他跟你说过。他跟你说什么?
他说他有一个朋友叫杨凯。
就这样?
对,他只说过你的名字。
好,我明白了。
那你你是。。。
我是耀华的朋友。
耀华?
你不认识她吗?
好像不认识,但是这名字很熟悉。
没关系,我叫张婷。
好,我知道了。
你在这里做什么?
在跟你聊天啊!
我知道啊,我是说。。。
你是说我在做什么工作,对吧
我在一个旅行社工作。
我是帮人安排旅游行程的。
也会帮他们定饭店。
听起来很不错,这样是不是可以拿到比较便宜的飞机票。
对啊,还有人工可以打折。
真好,那下次帮我规划旅游行程吧。
好啊,就给我。
Lái la! Děng yīxià shéi? 
Shì wǒ. Wǒ shì jǐngchá, kāimén jǐngchá? 
Wǒ bù rènshì jǐngchá. 
Kuài diǎn kāimén. 
Hǎole láile la! Nǐ gèrén ma? 
Xiǎo lì yǒushì tā bùnéng lái. 
Tā zuótiān gēn wǒ shuō jīntiān kěyǐ lái de. 
Ó, zhēn de ma? 
Wǒ bù zhīdào. Xiǎo lì jiùshì yǒushì bùnéng lái. 
Qíguàile. Tā zuótiān gēn wǒ shuō de, nà xiān qǐng jìn hǎole. 
Hǎole zěnme hái méiyǒu rén lái a? 
Xiànzài hái zǎo nǐ yào nàixīn yīdiǎn.
Nǐ bùshì shuō bā diǎn ba xiànzài jǐ diǎn a? 
Xiànzài shì jiǔ diǎn bànle. 
Jiǔ diǎn bànle. 
Duì a! Dàjiā zěnme hái méiyǒu rén lái? 
Tāmen shì bùshì wàngjìle. 
Bù huì ba. Wǒ yǐjīng gēn tāmen shuō hǎole. 
Nǐ shì bùshì shuō cuò shíjiānle. 
Tāmen láile. Nǐ shì... 
Wǒ shì a jì de péngyǒu. 
Ó, wǒ zhīdào, nǐ shì bùshì yáng kǎi? 
Nǐ zěnme zhīdào? 
Tā gēn wǒ shuōguò. 
Tā gēn nǐ shuōguò. 
Tā gēn nǐ shuō shénme? 
Tā shuō tā yǒu yīgè péngyǒu jiào yáng kǎi. 
Jiù zhèyàng? Duì, tā zhǐ shuōguò nǐ de míngzì. 
Hǎo, wǒ míngbáile. Nà nǐ nǐ shì... 
Wǒ shì yào huá de péngyǒu. 
Yào huá? Nǐ bù rènshì tā ma? 
Hǎoxiàng bù rènshì, dànshì zhè míngzì hěn shúxī. 
Méiguānxì, wǒ jiào zhāng tíng. 
Hǎo, wǒ zhīdàole. 
Nǐ zài zhèlǐ zuò shénme? 
Zài gēn nǐ liáotiān a! 
Wǒ zhīdào a, wǒ shì shuō... 
Nǐ shì shuō wǒ zài zuò shénme gōngzuò, duì ba wǒ zài yīgè lǚxíngshè gōngzuò. 
Wǒ shì bāng rén ānpái lǚyóu xíngchéng de. 
Yě huì bāng tāmen dìng fàndiàn. 
Tīng qǐlái hěn bùcuò, zhèyàng shì bùshì kěyǐ ná dào bǐjiào piányí de fēijī piào. 
Duì a, hái yǒu réngōng kěyǐ dǎzhé. 
Zhēn hǎo, nà xià cì bāng wǒ guīhuà lǚyóu xíngchéng ba. 
Hǎo a, jiù gěi wǒ.

TỪ MỚI
等 /Děng/ : đợi
警察 /Jǐngchá/ : cảnh sát
开门 /Kāimén / : mở cửa
有事 /Yǒushì/ : có việc bận
奇怪 /Qíguài/ : kỳ quái, kỳ lạ
耐心 /Nàixīn/ : nhẫn nại
说错 /Shuō cuò/ : nói nhầm
先 /xīan/: trước tiên
帮人 /Bāng rén /: giúp mọi người
安排 /Ānpái/ : sắp xếp
规划 /Guīhuà /: lập kế hoạch
旅游 /Lǚyóu/ : du lịch
行程 /Xíngchéng/: hành trình
刺激 /Cìjī/ : khuấy động, náo động
城市 / Chéngshì /: đô thị, thành phố


LUYỆN DỊCH VIỆT- HOA

Bạn của tôi tên Dương Khải. Anh ấy ở Ấn Độ làm việc. Ấn Độ có nhiều thành phố. Thành phố ở đó rất khuấy động. Anh ấy rất thích cuộc sống của Ấn Độ. Cuộc sống càng náo nhiệt càng tốt. Anh ấy thích cà ri Ấn Độ (咖喱gā lí: cà ri). Anh ấy đã từng nói cà ri càng cay càng tốt. Dương Khải cũng thích đi du lịch. Anh ấy có chị gái ở New York. Năm ngoái đã về VIệt Nam. Chị gái của anh ấy bây giờ ở Hà Nội giúp mọi người sắp xếp lịch trình du lịch. Hôm qua tôi hẹn ok với Dương Khải rồi. Tối mai chúng tôi sẽ đi nhà hàng. Tôi sẽ gọi món gà chiên ớt, canh đậu hủ, thịt bò, thịt gà và há cảo (虾饺Xiā jiǎo :há cảo). Tôi còn nhớ được anh ấy không thích ăn cay. Anh ấy chỉ ăn ngọt.