Breaking News

Học tiếng Thụy Điển- Bài 8: Các đại từ


Hôm nay ta cùng thầy Erik học bài 8 nhé các bạn. 
Hej allihopa!
Chào mọi người!
kul att se er igen!
Rất vui được gặp lại các bạn!
kul att se dig igen!
Rất vui được gặp lại bạn!
Hur är läget?
Các bạn khỏe chứ?
Det är bra!
Mọi thứ vẫn ổn
➤Đại từ nhân xưng
Jag :tôi 
Du : bạn
Han : anh ấy
Hon :cô ấy, chị ấy
Den: cái đó, nó
Det : nó
vi: chúng tôi
Ni : các bạn
De: họ

➤Túc từ (tân ngữ)
Mig: tôi 
Dig: bạn
honom: anh ấy
henne: cô ấy
den: nó
det: nó, cái đó
oss: chúng tôi
er : các bạn
dem: họ

➤Tính từ sở hữu
min : của tôi
din : của bạn
hans : của anh ấy
hennes : của cô ấy
vår : của chúng tôi
er : của các bạn
deras : của họ

Các động từ
prata : nói chuyện
träna : luyện tập, tập thể dục
äta : ăn
åka : đi bằng 

👉Jag tränar : tôi tập thể dục
Du tränar: bạn tập thể dục
Han tränar: anh ấy tập thể dục
Hon tränar : cô ấy tập thể dục
Vi tränar : chúng tôi tập thể dục

👉Jag äter: tôi ăn
Du äter: bạn ăn
Jag åt med honom
Tôi đã ăn với anh ấy
Hon åt med honom
cô ấy đã ăn với anh ấy

👉Vi åt med dem
Chúng tôi đã ăn với họ
Vi åt lunch med dem
Chúng tôi đã ăn trưa với họ
Vi åt middag med dem
Chúng tôi đã ăn tối với họ

👉Han åkte till henne
Anh ấy đã đi đến cô ấy
Jag åkte till dem
Tôi đã đi đến họ
De åkte till stan
Họ đã đi thành phố

👉Jag pratade med honom
Tôi nói chuyện với anh ấy
Jag ser henne
Tôi thấy cô ấy
Jag såg henne på jobbet idag
Tôi đã thấy cô ấy ở chỗ làm hôm nay

👉i skolan: ở trường
på jobbet : ở chỗ làm
på bussen : trên xe buýt
i rummet : trong phòng
i köket : trong nhà bếp
i bilen : trong xe hơi

👉Vi såg er i skolan
Tôi đã nhìn thấy các bạn ở trường

👉Han pratade med dem och de sa att de inte kunde komma
Anh ấy đã nói chuyện với họ và họ đã nói rằng họ không thể đến

Gilla: thích 
Jag gillar dig 
Tôi thích bạn
Jag gillar dem
Tôi thích họ
Jag gillar det
Tôi thích nó

👉Vi spelar fotboll med dem
Chúng tôi chơi đá banh với họ
De spelar med oss
Họ chơi với chúng tôi
Jag gillar fotboll
Tôi thích đá banh
Jag tycker om att spela fotboll
Tôi thích chơi đá banh
Vi spelar fotboll med dem
Chúng tôi chơi đá banh với họ
De spelar med oss
Họ chơi với chúng tôi

👉Det regnar
Trời đang mưa
Det regnar inte
Trời không mưa

👉Jag pratade med min familj
Tôi đã nói chuyện với gia đình tôi
för två veckor sedan
Hai tuần trước
Jag pratade med min bror igår
Tôi đã nói chuyện với anh trai tôi ngày hôm qua

👉Jag har en pappa och en mamma
Tôi có bố và mẹ
De heter David och Maria
Họ tên David và Maria
Jag har ingen syrra/syster
Tôi không có chị gái
lillebror : em trai 
lillasyster : em gái 
storebror : anh trai
storasyster : chị gái
Jag pratar inte så ofta med dem
Tôi không nói chuyện thường với họ

👉Vad gör du?
Bạn đang làm gì vậy?
Jag fixar bilen
Tôi sửa xe hơi
Jag var med mina kompisar i helgen
Tôi đã ở bên các bạn tôi trong tuần này

TỪ MỚI
i skolan: ở trường
på jobbet : ở chỗ làm
på bussen : trên xe buýt
i rummet : trong phòng
i köket : trong nhà bếp
i bilen : trong xe hơi
med : với, cùng
lillebror : em trai 
lillasyster : em gái 
storebror : anh trai
storasyster : chị gái
fixar : sửa chữa
pratade : đã nói chuyện
spelar : chơi 
ofta : thường xuyên
kompisar : bạn bè
tycker om att + V : thích+ V
gillar : thích
såg : đã thấy
kunde : có thể (tương đương could trong Anh ngữ)
för två veckor sedan : Hai tuần trước
Xem lại bài 7 tại đây