Breaking News

Luyện nghe tiếng Hoa A1- Bài 1: Tại nhà sách

Nghe và nói rất quan trọng. Hôm nay chúng tôi xin giới thiệu với các bạn các bài nghe tiếng Hoa phổ thông, kèm đáp án, dịch nghĩa và từ vựng cho mỗi bài. Đây là bài đầu tiên.
BÀI NGHE
一个女人正在书店向店员问问题
Yī gè nǚ rén zhèng zài shū diàn xiàng diàn yuán wèn wèntí
女人想看哪本书 ?
Nǚ rén xiǎng kàn nǎ běn shū?
不好意思,我想看一下那个书架上的书
Bù hǎoyìsi, wǒ xiǎng kàn yīxià nàgè shūjià shàng de shū
你想看哪本?
Nǐ xiǎng kàn nǎ běn?
那本关干汽车的书
Nà běn guān gàn qìchē de shū
请等一下.是这本吗?
Qǐng děng yīxià. Shì zhè běn ma?
是的 
Shì de
给您
Gěi nín

DỊCH NGHĨA
一个女人正在书店向店员问问题
Yī gè nǚ rén zhèng zài shū diàn xiàng diàn yuán wèn wèntí
Một người phụ nữ đang hỏi nhân viên trong nhà sách.
女人想看哪本书 ?
Nǚ rén xiǎng kàn nǎ běn shū?
Người phụ nữ muốn xem quyển sách nào?
不好意思,我想看一下那个书架上的书
Bù hǎoyìsi, wǒ xiǎng kàn yīxià nàgè shūjià shàng de shū.
Xin lỗi, tôi muốn xem một chút quyển sách trên giá kia.
您想看哪本?
Nín xiǎng kàn nǎ běn?
Chị muốn xem quyển sách nào?
那本关于汽车的书
Nà běn guān yú qìchē de shū.
Quyển đó, sách liên quan đến xe hơi ấy.
请等一下.是这本吗?
Qǐng děng yīxià. Shì zhè běn ma?
Xin đợi chút ạ. Là quyển này à?
是的 
Shì de
Đúng rồi
给您
Gěi nín
Đưa cho chị đây ạ.

TỪ MỚI
一个女人 / Yī gè nǚ rén/ : một người phụ nữ
正在 /zhèng zài/ : đang
问问题 /wèn wèntí / : hỏi vấn đề
店员 /diàn yuán/ : nhân viên cửa tiệm
想 /xiǎng / : muốn, nghĩ
看 /kàn/ :  xem 
哪本 /nǎ běn/ : quyển nào
您 /nín/ : ông, bà
不好意思 / Bù hǎoyìsi/ : xin lỗi
书架 /shūjià/ : kệ sách
上 /shàng/ : trên
关于 /guān yú/ : về (about)
汽车 /qìchē/ : xe hơi
请 /Qǐng / : xin , mời
等 /děng / : đợi
一下 /yīxià / : một chút
是的 / Shì de/ : đúng vậy
给 /Gěi/ : đưa