Breaking News

Tập đọc tiếng Ả Rập bài 4

Bảng chữ cái tiếng Ả Rập

أ =أرنب. 🐇
Từ này أرنب đọc là arnab(a r nạp b) , nghĩa là con thỏ

ب=بطة. 🦆
Từ này بطة đọc là bata (băt tà) , nghĩa là con vịt

ت=تمساح 🐊

Từ này تمساح đọc là tamsah (thăm sà hùnt), nghĩa là con cá sấu

ث=ثعلب🦊

Từ này ثعلب  đọc là thaelab (txa la bụt), nghĩa là con cáo

ج=جمل 🐫
Từ này جمل đọc là jamal (gia me l), nghĩa là lạc đà

ح=حصان 🐎

Từ này حصان đọc là hisan (hai son n), nghĩa là con ngựa

خ=خيار🥒

Từ này خيار đọc là khiar (khia a ron), nghĩa là dưa leo

د=دولفين🐳
Từ này دولفين đọc là dualifin (đua a li fin), nghĩa là cá heo

ذ=ذئب 🐺

Từ này ذئب đọc là dhiib (đ đii bờ), nghĩa là con sói

ر=راية 🚩
Từ này راية đọc là raya, nghĩa là lá cờ


ز= زرافة
Từ này زرافة đọc là zirafa, nghĩa là hươu cao cổ

س=سمكة🐟
Từ này سمكة đọc là samaka, nghĩa là con cá 🐟

ص= صقر🦅
Từ này صقر đọc là saqr, nghĩa là chim ưng

ض= ضفدع 🐸
Từ này ضفدع đọc là dafadae, nghĩa là con ếch

ط= طائر 🐦
Từ này طائر đọc là tayir (thớ ì ròn) , nghĩa là con chim

ظ=ظل 🌚
Từ này ظل đọc là zil (a mừn), nghĩa là bóng tối.

ع= عين 👁️
Từ này عين đọc là eayan (ai ya na) nghĩa là con mắt

غ= غزالة🦌
Từ này غزالة đọc là ghazala (gà za là), nghĩa là con nai.

ف= فيل 🐘
Từ này فيل đọc là fil (vi-l), nghĩa là con voi

ق=قلم🖊️
Từ này قلم đọc là qalam (klam mư), nghĩa là cây bút.

ك=كلب 🐕
Từ này كلب đọc là kalb (đọc là ka l b) nghĩa là con chó

ل= ليمون🍋
Từ này ليمون đọc là lì mún, nghĩa là trái chanh.

م= معزة🐐
Từ này معزة đọc là mueiza (đọc là moa ê già), nghĩa là con dê

ن= نسر 🦅
Từ này نسر đọc là nasir (ná si r), nghĩa là con ó

ه= هدية 🎁
Từ này هدية đọc là hadia (ha đì a), nghĩa là món quà