Breaking News

Tiếng Hoa Không Khó- Bài 3: Đi ăn nhà hàng


BÀI ĐÀM THOẠI
欢迎光临 Huānyíng guānglín
几位 Jǐ wèi
两位 Liǎng wèi
好,这边请 Hǎo, zhè biān qǐng
谢谢 Xièxiè
服务员 Fúwùyuán
你好,请问 Nǐ hǎo, qǐngwèn
可以看餐菜单吗 Kěyǐ kàn cān càidān ma
可以可以 Kěyǐ kěyǐ
这是我们的菜单 Zhè shì wǒmen de càidān
请慢慢看 Qǐng màn man kàn
谢谢 Xièxiè
小姐 Xiǎojiě
怎么事情? Zěnme shìqíng?
这个是这个是什么? Zhège shì zhège shì shénme?
这个,这个是牛肉汤 Zhège, zhège shì niúròu tāng
哦,我知道了 Ó, wǒ zhīdàole
你不是中国人吗? Nǐ bùshì zhōngguó rén ma?
不是 bù shì
那你是哪个国家的?Nà nǐ shì nǎge guójiā de?
我是美国人Wǒ shì měiguó rén
你家好远Nǐ jiā hǎo yuǎn
是 Shì
你的中文说得很好 Nǐ de zhōngwén shuō dé hěn hǎo
真的吗,谢谢 Zhēn de ma, xièxiè
你在中国多久了? Nǐ zài zhōngguó duōjiǔle?
我在中国五个月了? Wǒ zài zhōngguó wǔ gè yuèle?
那真的很好 Nà zhēn de hěn hǎo
谢谢,谢谢还好吧 Xièxiè, xièxiè hái hǎo ba
你的也是 Nǐ de yěshì
我的中文吗 Wǒ de zhōngwén ma
我是中国人 Wǒ shì zhōngguó rén
你在中国做什么? Nǐ zài zhōngguó zuò shénme?
你是老师吗 Nǐ shì lǎoshī ma
我不是老师 Wǒ bùshì lǎoshī
我是学生 Wǒ shì xuéshēng
你是学生 Nǐ shì xuéshēng ?
那你在学什么? Nà nǐ zàixué shénme?
我在学中文 Wǒ zàixué zhōngwén
一个在中国学中文的美国人 Yīgè zài zhōngguó xué zhōngwén dì měiguó rén
好cool 啊 Hǎo cool a
你学中文多久了 Nǐ xué zhōngwén duōjiǔle
我学了大概一年吧 Wǒ xuéle dàgài yī nián ba
不久啊 Bùjiǔ a
那你觉得中文很难学吗? Nà nǐ juédé zhōngwén hěn nán xué ma?
我觉得真的很难学? Wǒ juédé zhēn de hěn nán xué?
可是我喜欢 Kěshì wǒ xǐhuān
我也是 Wǒ yěshì
你喜欢学中文 Nǐ xǐhuān xué zhōngwén
不是不是,我的意思是我也喜欢学英文 Bùshì bùshì, wǒ de yìsi shì wǒ yě xǐhuān xué yīngwén
我明白 Wǒ míngbái
小姐, Xiǎojiě,
什么事儿  shénme shì er
请问,洗手间在哪里 Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎlǐ
洗手间在那边  xǐshǒujiān zài nà biān
在那里的右手边 Zài nàlǐ de yòushǒu biān
不客气,应该的  Bù kèqì, yīnggāi de
你好, 朋友你好 Nǐ hǎo, péngyǒu nǐ hǎo
好久不见 Hǎojiǔ bùjiàn
是啊,好久不见了 Shì a, hǎojiǔ bùjiànle
你比上次见面的时候,帅多了 Nǐ bǐ shàng cì jiànmiàn de shíhòu, shuài duōle
你最近怎么样? Nǐ zuìjìn zěnme yàng?
我最近很好 Wǒ zuìjìn hěn hǎo
我最近也很好 Wǒ zuìjìn yě hěn hǎo
那我们两个最近都很好 Nà wǒmen liǎng gè zuìjìn dōu hěn hǎo
太好了 Tài hǎole
来我们坐吧 Lái wǒmen zuò ba
你最近很忙吗? Nǐ zuìjìn hěn máng ma?
很忙,我最近每天都上课 Hěn máng, wǒ zuìjìn měitiān dū shàngkè
中文很难学吧  Zhōngwén hěn nán xué ba
你最近很忙吗 Nǐ zuìjìn hěn máng ma
我也是,我每天都在上班上班 Wǒ yěshì, wǒ měitiān dū zài shàngbān shàngbān
上课,上班,那生活还有什么 Shàngkè, shàngbān, nà shēnghuó hái yǒu shé me
吃饭吧 Chīfàn ba
你想吃什么 Nǐ xiǎng chī shénme
你想吃牛肉的吗 Nǐ xiǎng chī niúròu de ma
还好 Hái hǎo
鸡肉的 Jī ròu de
我还记得你喜欢吃辣 Wǒ hái jìdé nǐ xǐhuān chī là
对吧 Duì ba
对啊Duì a
我喜欢吃辣,越辣越好 Wǒ xǐhuān chī là, yuè là yuè hǎo
你决定 Nǐ juédìng
好的,那我们点菜吧 Hǎo de, nà wǒmen diǎn cài ba
服务员,来了来了 Fúwùyuán, láile láile
我们要点菜 Wǒmen yàodiǎn cài
你想点什么菜? Nǐ xiǎng diǎn shénme cài?
一份辣子鸡 Yī fèn làzǐ jī
我们的辣子鸡有点拉没问题吗? Wǒmen de Làzǐ jī yǒudiǎn lā méi wèntí ma?
还有一份白菜 Hái yǒu yī fèn báicài
和,一碗豆腐汤 Hé, yī wǎn dòufu tāng
你们还要米饭吗 Nǐmen hái yào mǐfàn ma
来,两碗米饭 Lái, liǎng wǎn mǐfàn
那你要炒饭还是白饭? Nà nǐ yào chǎofàn háishì báifàn?
我要炒饭 Wǒ yào chǎofàn
我要白饭 Wǒ yào báifàn
好的,我知道了 Hǎo de, wǒ zhīdàole

TỪ MỚI
欢迎 /Huānyíng / : hoan nghênh
光临 /guānglín / : quý khách
几位 /Jǐ wèi/ : mấy vị
两位 /Liǎng wèi/ : hai vị
这边请  /zhè biān qǐng/ : mời sang bên này
服务员 /Fúwùyuán/ : nhân viên phục vụ
餐菜单 /cān càidān / : thực đơn
可以可以 /Kěyǐ kěyǐ /: có thể
慢慢 /màn man/ : từ từ
小姐 /Xiǎojiě/ : tiểu thư
知道 /zhīdào/ : biết
中国人  /zhōngguó rén /: người Trung Hoa
哪个国家 /nǎge guójiā / : quốc gia nào
美国人 /měiguó rén/ : người Mỹ
你家 /Nǐ jiā/ : nhà bạn
好远  /hǎo yuǎn/ : rất xa
真的吗  / Zhēn de ma/ : thật hả?
五个月 /wǔ gè yuè/ : 5 tháng
真的 / zhēn de/ : thật sự
做 /zuò/: làm
在学 /zàixué/ : đang học
可是 /Kěshì/ : nhưng
明白 / míngbái/ : hiểu rõ
事儿/shì er/ : việc
右手边 /yòushǒu biān/ : bên tay phải
不客气 /Bù kèqì/ : đừng khách sáo
应该的 /yīnggāi de/ : việc nên làm
比 /bǐ/ : so với
上次 /shàng cì /: lần trước
见面 /jiànmiàn / : gặp mặt
A + 的时候 A + de shíhòu : Khi +A
帅多了 /shuài duōle/ : đẹp trai ra
每天 /měitiān/ : mỗi ngày
上班 /shàngbān/ : đi làm
生活 /shēnghuó/ : cuộc sống
还有 /hái yǒu / : còn có
牛肉 /niúròu/ : thịt bò
还好 /Hái hǎo/ : cũng được
N + 的 / N +de/ : cái ...
鸡肉 /Jī ròu / : thịt gà
还 / hái/ : còn, vẫn còn
记得你喜欢  /jìdé / : nhớ được
吃辣 /chī là/ : ăn cay
决定  /juédìng/ : quyết định
点菜 /diǎn cài/ : gọi món
辣子鸡Làzǐ jī : gà chiên ớt 
白菜 /báicài/ : bắp cải
和 /Hé/ : và
一碗 /yī wǎn/ : một chén
豆腐汤 /dòufu tāng/ : canh đậu hủ
米饭 /mǐfàn/ : cơm 

LUYỆN DỊCH VIỆT HOA
Nhân viên phục vụ tên A Vân. Cô ấy là người Đài Loan. Cô ấy thích đi Singapore. Cô ấy thích thịt gà và canh đậu hủ. Cô ấy có bạn trai. Bạn trai cô ấy là người Việt Nam. Anh ấy tên A Sơn. Anh ấy làm việc tại Đài Nam. Hôm nay Anh ấy đến Singapore gặp mặt A Vân. Họ đi ăn cơm. A Vân gọi một phần thịt gà cay và một phần canh đậu hủ. A Sơn không thích ăn cay. A Sơn thích ăn ngọt. A Vân nói thịt gà càng cay càng ngon. A Sơn xem thực đơn. A Sơn gọi một phần cơm chiên và còn gọi một phần canh thịt bò. A Sơn canh thịt bò rất tốt cho cơ thể.
Còn bạn thì sao? Bạn thích gọi món gì? Bạn thích ăn cay không? Khi đi ăn, bạn có xem thực đơn không? Bạn quyết định học tiếng Pháp hay không? Tiếng Pháp rất hay, bạn học nhé! Tôi muốn học tiếng Nga, tiếng Ả Rập, tiếng Tây Ban Nha. Còn bạn thì sao? Bạn thích học gì? Bạn thích đi Trung Quốc học tiếng Hoa hay ở Việt Nam học tiếng Hoa. Dĩ nhiên là thích đi Trung Quốc. Nhưng mà không có tiền. Thật không? Tôi hiểu rõ rồi.