Breaking News

Tiếng Nhật N5- Bài 1: Trong nhà sách


BÀI NGHE
本屋さんで、 女の人が、 てんいんにたのんでいます。
 女の人は、どのほんが みたいですか。
すみません、あのたなの上(うえ)の本(ほん)をみたいのですが。
どのほんですか。
車(くるま)の本(ほん)です
ちょっとうまってきださい。
これですか。
はい、そうです。
どうぞ。

DỊCH NGHĨA 
本屋さんで、 女の人が、 てんいんにたのんでいます。
Ở nhà sách, một người phụ nữ đang nhờ nhân viên.
 女の人は、どのほんが みたいですか。
Người phụ nữ muốn xem quyển sách nào?
すみません、あのたなのうえのほんをみたいのですが。
Xin lỗi, tôi muốn xem quyển sách trên kệ kia.
どのほんですか。
Sách nào ạ?
くるまのほんです。
Sách xe hơi ấy.
ちょっと まってきださい。
Xin hãy đợi một lát.
これですか。
Cái này phải không?
はい、そうです。
Vâng đúng rồi.
どうぞ。
Xin mời!

TỪ MỚI
ほんや (本屋) : nhà sách
ほんさん : nhà sách
おんなのひと (女の人): người phụ nữ
てんいん : nhân viên cửa tiệm
たのんでいます : đang nhờ
たのみます : nhờ
どの : nào
ほん (本) : quyển sách
みたい : muốn xem ( V masu bỏ masu + tai)
ます (見ます) : xem
たな : cái kệ
の : cái kia
うえ (上): ở trên
くるま (車): xe hơi
ちょっと : một chút
まってきださい : xin hãy đợi
ちます (待ちます) : đợi
そうです : đúng vậy
これ: cái này
どうぞ : xin mời

KANJI 
本 : chữ bản, cách đọc là hon.
見 : chữ kiến, đọc âm kun là mimasu (見ます); đọc âm on là ken.
車: chữ xa, đọc âm kun là kuruma (くるま ); đọc âm on là sha.
女 : chữ nữ, đọc âm kun là onna (おんな).
人 : chữ nhân, đọc âm kun là hito (ひと); đọc âm on là jin hoặc nin.
上 : chữ thượng, đọc âm kun là ue (うえ).

LUYỆN DỊCH VIỆT NHẬT
Kia là quyển sách xe hơi. Người phụ nữ sẽ xem quyển sách kia. Nhân viên cửa tiệm là đàn ông. Người phụ nữ sẽ đợi. Người phụ nữ muốn xem quyển sách nào?  Tôi muốn xem quyển sách xe hơi. 
➤Các bạn có thể làm bài tập này, nếu muốn nhờ check lại, xin hãy gửi về email: tranvanson247@gmail.com