Breaking News

Luyện nghe tiếng Đan Mạch- Bài 3: Hẹn giờ khám bệnh

BÀI NGHE
En mand ringer til lægen's kontor.
Hvad tid skal han være ved lægen's kontor senest?
Goddag, hvad kan jeg gøre for dig?
Hvad tid lukker i dag?
Vi lukker kl 18, vær så venlig at komme inden 17:30
Okay, tak skal du have.

DỊCH NGHĨA
En mand ringer til lægen's kontor.
Một người đàn ông đang gọi điện thoại đến văn phòng bác sĩ.
Hvad tid skal han være ved lægen's kontor senest?
Anh ấy cần phải đến phòng khám mấy giờ là trễ nhất?
Goddag, hvad kan jeg gøre for dig?
Xin chào, tôi có thể giúp gì cho anh?
Hvad tid lukker i dag?
Mấy giờ chị đóng cửa?
Vi lukker kl 18, vær så venlig at komme inden 17:30
Chúng tôi đóng cửa lúc 6g, nhưng xin hãy đến trước 5:30
Okay, tak skal du have.
OK, cảm ơn chị.

TỪ MỚI
En mand: một người đàn ông
ringer: gọi điện thoại
til: đến ( trợ từ)
lægen's kontor: văn phòng bác sĩ
Hvad tid: mấy giờ
skal: phải
han: anh ấy
være: thì, là (nguyên mẫu)
senest: trễ nhất
Goddag: xin chào
for dig: cho bạn
lukker: đóng
i dag: hôm nay
inden: trước
venlig at: xin vui lòng
tak skal du have: cảm ơn