Breaking News

Học tiếng Hoa giao tiếp- Bài 13: Cuộc sống của sinh viên (phần 1)


MẪU CÂU
我每天早上六点半起床
起床后去洗脸刷牙
然后穿上衣服
六点四十和我的朋友去操场运动一下
然后我们去食堂吃早饭
吃完了之后,我们回宿舍拿书,然后去教室
我学的是英语
我们有口语课,阅读课,写作课,听力课,等等
我最喜欢英语口语课
因为我们上课的时候,经常做游戏
大家觉得有趣
每节课一小时五分钟
包括中间休息十分钟
我们从早上八点上到九点五十
然后从十点十分上到十二点
中午我们去食堂吃午饭
刚下课的时候,人特别多
有时候要排队
我喜欢食堂,食堂的菜很便宜
而且我觉得比外面的更健康
吃完午饭我们一般都会宿舍睡午觉
因为中午不睡的活, 下午太累
没办法好好上课
下午继续上课,一直上到六点

BÍNH ÂM 
我每天早上六点半起床
Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn bàn qǐchuáng
起床后去洗脸刷牙
Qǐchuáng hòu qù xǐliǎn shuāyá
然后穿上衣服
Ránhòu chuān shàng yīfú
六点四十和我的朋友去操场运动一下
Liù diǎn sìshí hé wǒ de péngyǒu qù Cāochǎng yùndòng yīxià
然后我们去食堂吃早饭
Ránhòu wǒmen qù shítáng chī zǎofàn
吃完了之后,我们回宿舍拿书,然后去教室
Chī wánliǎo zhīhòu, wǒmen huí sùshè ná shū, ránhòu qù jiàoshì
我学的是英语
Wǒ xué de shì yīngyǔ
我们有口语课,阅读课,写作课,听力课,等等
Wǒmen yǒu kǒuyǔ kè, yuèdú kè, Xiězuò kè, tīnglì kè, děng děng
我最喜欢英语口语课
Wǒ zuì xǐhuān yīngyǔ kǒuyǔ kè
因为我们上课的时候,经常做游戏
Yīnwèi wǒmen shàngkè de shíhòu, jīngcháng zuò yóuxì
大家觉得有趣
Dàjiā yuè de yǒuqù
每节课一小时五分钟
Měi jié kè yī xiǎoshí wǔ fēnzhōng
包括中间休息十分钟
Bāokuò zhōngjiān xiūxí shí fēnzhōng
我们从早上八点上到九点五十
Wǒmen cóng zǎoshang bā diǎn shàng dào jiǔ diǎn wǔshí
然后从十点十分上到十二点
Ránhòu cóng shí diǎn shí fēn shàng dào shí'èr diǎn
中午我们去食堂吃午饭
Zhōngwǔ wǒmen qù shítáng chī wǔfàn
刚下课的时候,人特别多
Gāng xiàkè de shíhòu, rén tèbié duō
有时候要排队
Yǒu shíhòu yào páiduì
我喜欢食堂,食堂的菜很便宜
Wǒ xǐhuān shítáng, shítáng de cài hěn piányí
而且我觉得比外面的更健康
Érqiě wǒ juédé bǐ wàimiàn de gèng jiànkāng
吃完午饭我们一般都会宿舍睡午觉
Chī wán wǔfàn wǒmen yībān dūhuì sùshè shuì wǔjiào
因为中午不睡的活, 下午太累
Yīn wéi zhōngwǔ bù shuì de huò, xiàwǔ tài lèi
没办法好好上课
Méi bànfǎ hǎohǎo shàngkè
下午继续上课,一直上到六点
Xiàwǔ jìxù shàngkè, yīzhí shàng dào liù diǎn

TỪ VỰNG
每天 /měitiān/: mỗi ngày
起床/ qǐchuáng/: thức dậy
洗脸 /xǐliǎn/: rửa mặt
刷牙 /shuāyá/: đánh răng
然后/Ránhòu/: sau đó
穿上 / chuān shàng /: mặc vào
衣服 /yīfú/: quần áo
操场 /Cāochǎng/: bãi tập, sân tập
堂吃/shítáng/: căn tin, tiệm ăn  
早饭/zǎofàn/: điểm tâm
之后 /zhīhòu/: sau đó 
宿舍 /sùshè/: ký túc xá
拿 /ná/: lấy
教室/ jiàoshì/: lớp học
口语课 /kǒuyǔ kè/: môn nói
阅读课 /yuèdú kè/: môn đọc hiểu
写作课 /Xiězuò kè/: môn viết
听力课 /tīnglì kè/: môn nghe
等等 /děng děng/: vv
经常/jīngcháng/: thường xuyên
做游戏 /zuò yóuxì/: chơi game
大家 /Dàjiā /: mọi người
有趣 /yǒuqù/: thú vị
每节课 /Měi jié kè/: mỗi tiết học
一小时 /yī xiǎoshí /: một tiếng
包括 /Bāokuò /: bao gồm
中间 /zhōngjiān/: giữa
休息/ xiūxí/: nghỉ ngơi
从/cóng/ ....上到/shàng dào/: từ...đến
中午/Zhōngwǔ /: trưa
午饭 /wǔfàn/: cơm trưa
刚 /Gāng/: mới (vừa mới)
下课 / xiàkè/: tan học
特别 /tèbié/: đặc biệt
有时候 /Yǒu shíhòu/: thỉnh thoảng
排队 /páiduì/: xếp hàng
便宜 /piányí/: rẻ
而且 /Érqiě /: thêm nữa
外面 /: bên ngoài 
健康/ jiànkāng/: khỏe, có lợi cho sức khỏe
一般 /yībān /: thông thường
睡午觉 /shuì wǔjiào/: ngủ trưa 
没办法 /Méi bànfǎ/: không đời nào
继续 /jìxù/: tiếp tục
一直 / yīzhí/: lúc nào cũng