Breaking News

Luyện nghe tiếng Hàn- Bài: Hỏi đường


BÀI NGHE
한 여자가 남자에게 버스정류장이 어디에 있는지 물어보고 있습니다.
버스정류장은 어디에 있습니까?
저기 ...혹시 이 주변에 버스정류장이 어디에 있는지 아시나요?
네, 먼저 직진해서 두 번째 신호등에서 오른쪽으로 도세요.
그런 다음, 서점이 있는 코너 에서 왼쪽으로 돌면 은행이 보일 거에요.
버스정류장은 은행 앞에 있어요.
알겠습니다. 정말 감사합니다!

DỊCH NGHĨA
한 여자가 남자에게 버스정류장이 어디에 있는지 물어보고 있습니다.
Một người phụ nữ đang hỏi người đàn ông rằng bến xe buýt ở đâu.
버스정류장은 어디에 있습니까?
Trạm xe buýt ở đâu ạ?
저기 ...혹시 이 주변에 버스정류장이 어디에 있는지 아시나요?
Anh gì ơi, trạm dừng xe buýt quanh đây anh biết ở đâu không ạ?
네, 먼저 직진해서 두 번째 신호등에서 오른쪽으로 도세요.
Vâng, trước tiên đi thẳng rồi quẹo phải ở ngã tư đèn xanh đèn đỏ thứ hai.
그런 다음, 서점이 있는 코너 에서 왼쪽으로 돌면 은행이 보일 거에요.
Sau đó quẹo trái ở góc đường có cái nhà sách thì nhìn thấy ngân hàng.
버스정류장은 은행 앞에 있어요.
Bến xe buýt ở phía trước ngân hàng.
알겠습니다. 정말 감사합니다!
Vâng tôi hiểu rồi. Thật sự cảm ơn ạ

TỪ MỚI
물어보고 있습니다: đang thử hỏi
물어요: hỏi (nguyên mẫu: 묻다)
혹시: không chừng là
저기: ở đằng kia, anh gì ơi
주변: xung quanh
버스정류장: bến xe buýt
알다: biết 
오른쪽: bên phải
왼쪽: bên trái
코너: góc đường
먼저 : trước tiên
직진해요: đi thằng
신호등: đèn giao thông
두 번째: thứ hai ( thứ tự)
왼쪽으로 돌다:  quẹo trái
돌다:  quẹo; xoay
도세요: hãy quẹo
은행: ngân hàng
알겠습니다: hiểu rồi ạ( kính ngữ)
정말: Thật sự