Breaking News

Tiếng Bồ Đào Nha A1- Bài 3

MẪU CÂU
Ola pessoas lindas!
Chào các bạn đáng đáng yêu!
Que querem aprender uma coisa muito linda que é o português brasileiro.
Những người muốn học một vài thứ về ngôn ngữ rất đẹp đó là tiếng Bồ Đào Nha của người Brazil.
Sou Carla D'Elia
Tôi là Carla D'Elia.
professora de português
Giáo viên tiếng Bồ 
para estrangeiros e professora de inglês 
Cho người nước ngoài và giáo viên tiếng Anh
e aqui nas redes sociais tipo Instagram, YouTube, você pode me encontrar como @savemeteacher. 
Ở đây trên website, trên Instagram, YouTube, bạn có thể tìm tôi @savemeteacher.
E hoje eu vou falar com você sobre a primeira conjugação.
Hôm nay tôi sẽ nói về cách chia động từ thứ nhất.
Ah, professora! A primeira conjugação? Que coisa mais estranha!
À, cô ơi! Chia động từ thứ nhất cơ á? Là nghĩa là gì?
Digamos que é uma ferramenta que vai te ajudar a conjugar os verbos em português.
Chúng ta cùng nói về một cái mà giúp các bạn chia động từ trong tiếng Bồ Đào Nha 
Então dá uma olhadinha nestes verbos aqui em cima.
Vậy thì các bạn hãy nhìn một chút về các động từ trên đây. 
Amar, falar, gostar, estudar, levar, comprar, descansar, trabalhar.
Yêu, nói, thích, học, lấy, mua, nghỉ ngơi, làm việc.
Hum, o que eles têm em comum?
Chúng có gì chung nhỉ?
Amar, falar, gostar.
Yêu, nói, thích
Sim, eles têm o término com -AR.
Vâng, chúng kết thúc với ar
E outra coisinha que é um segredo entre a gente
Bây giờ có một bí mật giữa bạn và tôi.
Eles todos são verbos regulares.
Chúng tất cả là động từ có quy tắc.
 E como é que isso vai me ajudar? 
Và điều đó giúp gì cho tôi?
Bom, na conjugação eles vão ter um padrão. 
À, khi chúng được chia, chúng sẽ 
Então eu vou de pessoa a pessoa, mostrando para vocês como é que funciona. Então primeira pessoa EU.
Eu amo
Tôi yêu
Falo
Tôi nói
Gosto
Tôi thích
Estudo
Tôi học
Levo
Compro
Tôi mua
Descanso
Tôi nghỉ ngơi
Trabalho
Tôi làm việc
O que tudo isso tem em comum?
Tất cả chúng có gì tương đồng nhỉ?
O término o
Eu tenho o radical do verbo +o
Amo, falo, gosto
Tôi yêu, tôi nói, tôi thích
Por exemplo, eu amo plantas
ví dụ như, tôi thích cây cối
Eu amo gatos.
Tôi thích mèo
Eu amo cores.
Ele/ Ela/ Você
Anh ấy/ cô ấy/ bạn
Ama
Fala
Gosta
Estuda
Leva
Compra
Descansa
Trabalha
Ela fala
Ela gosta
Você estuda
Você leva
Você compra
Ele descansa
Ele trabalha

BÀI TẬP
-Chia động từ Amar( yêu); gostar(thích); comprar(mua); estudar(học); falar(nói)
-Dịch sang tiếng Bồ:
Tôi học tiếng Bồ. Bạn học tiếng Anh. Anh ấy học tiếng Hoa. Tôi không nói tiếng Anh. Cô ấy không nói tiếng Hoa. Tôi thích mèo. Anh ấy không thích mèo. Hôm nay tôi làm việc. Anh ấy không làm việc.