Breaking News

Giáo trình tiếng Tây Ban Nha- Bài 4: Cái gì trong cặp của tôi?

MẪU CÂU
Estoy abriendo mi mochila. 
Tôi mở túi xách 
Traigo unos audífonos. 
Tôi mang theo một cái tai nghe 
También traigo una botella de agua 
Tôi cũng mang theo một chai nước 
Para no deshidratarme 
Để không bị khát 
Este es un cuaderno donde escribo las cosas que se me ocurren en la calle. 
Đây là cuốn sổ tay mà tôi viết những thứ xảy ra trên đường. 
También traigo un estuche para lentes. 
Tôi cũng mang theo một cái hộp đựng mắt kính 
Aquí adentro está el vestuario de la obra de teatro en donde actúo
Ở đây là trang phục của vở kịch trong nhà sách mà tôi diễn. 
La obra se llama <<Galileo, una tragicomedia cósmica. >>
Vở kịch tên là Galileo, một truyện bi kịch. 
Más partes de vestuario 
Nhiều loại trang phục.
Traigo un libro" el teatro y su doble" de Antonin Artaud. 
Tôi cũng mang theo một quyển sách: 
También traigo un tupper con panqué de arándanos. 
Tôi cũng mang theo một hộp bánh việt quất.
Qué rico 
Ngon lắm 
También traigo un suéter porque en la noche hacer frío 
Tôi cũng mang theo một cái áo lạnh, bởi vì vào buổi tối trời lạnh lắm. 
Voy a mover las cosas 
Tôi di chuyển đồ này ra 
Estoy abriendo el cierre de mi mochila 
Tôi mở dây kéo của cái cặp 
Traigo también mi computadora 
Tôi cũng mang theo máy vi tính 
Traigo una programa de mano de una obra de teatro 
Tôi mang theo một tờ rơi của một vở kịch trong nhà hát 
Qué más traigo? 
Tôi còn mang theo gì nữa không? 
Es cuec es una escuela de cine de la UNAM 
Cuec là một ngôi trường điện ảnh của Unam 
Está es una bolsa de plástico de una torta que me comí hace rato 
Đây là một túi nilon đựng bánh sandwich mà tôi đã ăn lúc nãy.
Traigo también otro tipo audífonos, mas pequeños. 
Tôi cũng mang theo một tai nghe khác, nhỏ hơn 
Mi cartera 
Ví tiền của tôi 
Este es el cargador de mi celular 
Đây là cục sạc của điện thoại di động của tôi 
También llevo conmigo las llaves de mi casa 
Tôi cũng mang theo chìa khóa nhà 
Y por último traigo un spray sabor a hierbabuena. 
Và cuối cùng tôi cũng mang theo một chai xịt hương bạc hà 
Y eso es todo 
Và chỉ vậy thôi 
Muchas gracias 
Cảm ơn nhiều

TỪ MỚI
Estoy abriendo: tôi mở
mi mochila: túi xách của tôi
Traigo: Tôi mang theo 
unos audífonos: một cái tai nghe
También
una botella de agua: một chai nước 
Para: để mà
un cuaderno: sổ tay
escribo: tôi viết
las cosas: những thứ
en la calle: trên đường
un suéter: áo khoác
porque: vì
en la noche: vào mỗi tối
hacer frío: trời lạnh
Voy a: tôi dự định, tôi sẽ
mover: di chuyển ( nguyên mẫu)
el cierre: dây kéo
de: của
mi mochila: ba lô của tôi
una bolsa: túi nylong
pequeños: nhỏ
cartera: ví tiền
el cargador: cục sạc
mi celular: điện thoại di động của tôi
las llaves: những cái chìa khóa
llevo: tôi mang theo
Y eso es todo: chỉ vậy thôi