Breaking News

Tiếng Anh giao tiếp- Bài 3: Bạn có nhớ tôi không?


MẪU CÂU:
Hey, Is that Bill?
Ah, yeah, ah
Do you remember me?
From school
I'm sorry. I don't remember you.
Did we study together?
Yes, and we lived in the same dorm, too.
Really?
What floor did you live on?
I lived on the 9th floor.
You live on the 7th floor.
That's right.
How did you know?
I would see you in the elevator sometimes.
I'm sorry. I don't remember you.
It's alright.
It was several years ago.
Well, anyway it's nice to meet you again...
Monica
Monica Sales, right?
Yes, see... so you do remember me.
Ok, so where do you live now?
I live in an apartment.
Oh, do you live with your parents?
No, my parents moved to the country.
Oh, they must be very happy there.
Yes, they enjoyed it very much.
So do you live alone?
No, I share the apartment with an old friend.
Really? A friend?
Is it a boyfriend?
No, she's an old friend from school.
We've known each other for many years.
How about you Bill? Where do you live?
Oh, I rent an apartment. I am by myself.
Do you like it there?
Yeah, but it's kind of noisy.
Oh, maybe you should complain with your neighbors.
oh, no no no. I am the one who makes the noise.

DỊCH NGHĨA
Hey, Is that Bill?
Phải Bill đó không?
Ah, yeah, ah
À, vâng, ờ
Do you remember me?
Bạn có nhớ mình không?
From school
Từ trường học đây
I'm sorry. I don't remember you.
Mình xin lỗi. Mình không nhớ cậu.
Did we study together?
Chúng ta đã học cùng nhau à?
Yes, and we lived in the same dorm, too.
Vâng, và chúng ta đã sống chung ký túc xá.
Really?
Thật à?
What floor did you live on?
Bạn sống trên tầng mấy?
I lived on the 9th floor.
Mình đã sống trên tầng 9.
You lived on the 7th floor.
Cậu sống trên tầng 7
That's right.
Đúng rồi
How did you know?
Sao bạn biết?
I would see you in the elevator sometimes.
Mình thỉnh thoảng thấy bạn trong thang máy 
I'm sorry. I don't remember you.
Mình xin lỗi. Mình không nhớ bạn.
It's alright.
Không sao
It was several years ago.
Nhiều năm rồi
Well, anyway it's nice to meet you again...
Ừm, dù sao đi nữa thì mình cũng rất vui khi gặp bạn lần nữa...
Monica
Monica
Monica Sales, right?
Monica Sales đúng không?
Yes, see... so you do remember me.
Vâng, thấy chưa...bạn nhớ mình đó!
Ok, so where do you live now?
OK, bây giờ bạn sống ở đâu?
I live in an apartment.
Mình sống ở chung cư.
Oh, do you live with your parents?
Ồ, bạn có sống cùng ba mẹ không?
No, my parents moved to the country.
Không, ba mẹ tôi đã chuyển đến miền quê rồi.
Oh, they must be very happy there.
Ồ, họ phải rất vui vẻ ở đó.
Yes, they enjoyed it very much.
Vâng, họ thích thú lắm.
So do you live alone?
Vậy bạn sống một mình à?
No, I share the apartment with an old friend.
Không, tôi share tiền với một người bạn cũ.
Really? A friend?
Thật sao? Một người bạn?
Is it a boyfriend?
Bạn trai phải không?
No, she's an old friend from school.
Không, cô ấy là người cũ học chung trường.
We've known each other for many years.
Chúng ta biết nhau nhiều năm rồi
How about you Bill? Where do you live?
Còn cậu thì sao Bill? Cậu sống ở đâu?
Oh, I rent an apartment. I am by myself.
Ồ, tôi tôi thuê một căn hộ chung cư. Tôi Tôi sống một mình
Do you like it there?
Bạn có thích những thứ ở đó không?
Yeah, but it's kind of noisy.
Vâng, nó khá là ồn.
Oh, maybe you should complain with your neighbors.
Ồ, có lẽ cậu nên phản ánh với người hàng xóm.
oh, no no no. I am the one who makes the noise.
Ồ không. Tôu là người gây ra tiếng ồn

TỪ VỰNG
remember: nhớ
study: học
together: với nhau
live: sống
in the same dorm: cùng ký túc xá
floor: tầng
elevator: thang máy
sometimes: thỉnh thoảng
several years ago: nhiều năm rồi
apartment: căn hộ chung cư
country: miền quê
parents: cha mẹ
move: di chuyển
enjoy: thưởng thức
share: chia sẻ
kind of: khá là
noisy: ồn ào
noise: tiếng ồn
should: nên
complain: phản ánh, phàn nàn
maybe: có lẽ
neighbor: hàng xóm
make: làm, chế tạo
happy: vui vẻ, hạnh phúc
old: cũ
alone: một mình
myself: chính tôi
rent: thuê

Tháp đồng hồ Big Bang, Luân Đôn