Breaking News

Học tiếng Thụy Điển cùng thầy Erik- Bài: Một số câu hỏi thông dụng(phần 1)


MẪU CÂU (PHẦN 1- ĐẦU VIDEO)
Hur? : Bằng cách nào? Nhu thế nào?
Vad? : Cái gì?
Var? : Ở đâu?
När? : Khi nào?
Varför? : Tại sao?
Vilken/ vilket? : Cái nào?
Vem? : Ai?
Hur är läget? Nó vẫn ổn chứ?
Hur mycket är klockan? Mấy giờ rồi?
Vad är klockan? Mấy giờ rồi?
Vad heter du? Bạn tên gì?
Vad kostar det? Giá bao nhiêu tiền?
Hur mycket kostar det? Nó giá bao nhiêu?
Vad gör du? Bạn đang làm gì?
Hej, vad gör ni? Này, bạn đang làm gì vậy?
Ja vi sitter här och jobbar. Tôi đang ngồi đây làm việc.
Hur går det? Việc ổn chứ?
Det går bra. Việc tiến triển tốt
Mm, vi är snart klara. Uhm, chúng tôi sắp làm xong rồi.
Hur gick det Erik?: Mọi việc thế nào rồi Erik?
Tjusigt, i början! Tuyệt! chỉ mới bắt đầu!
Var är toaletten?. Nhà vệ sinh ở đâu?
Till vänster. Ở bên trái 
Bakom hörnet. Sau góc đường!
Var ligger stationen?. Nhà ga ở đâu?
När är vi framme?. Khi nào chúng ta đến đó?
När åker vi?. Khi nào chúng ta xuất phát?
Om tio minuter. 10 phút nữa.
En buss. Chiếc xe buýt
Vilken buss ska jag ta?. Chúng ta sẽ đón xe buýt nào?
Ett tåg. Một chiếc tàu hỏa
Vilket tåg tar du?. Chúng ta sẽ ngồi xe lửa nào?
Hur är läget? . Mọi việc ổn chứ?
Bra! Tốt!
Trevligt!. Rất hân hạnh được gặp!
Pluggar du?. Bạn đang học hả?
Vad pluggar du?. Bạn đang học gì?
Jobbar du?. Bạn đang làm việc hả?
Vad jobbar du?. Bạn đang làm việc gì?
Vad jobbar du med?. Bạn làm công việc gì?
Jag är konsult. Tôi là tư vấn viên
Ska: nên
Är: thì, là
Kan: có thể
Vill: muốn
Har: có
Är du hungrig?: bạn có đói không?
Är ni hungriga?: các bạn có đói không?
Jag är hungrig: tôi đói
Är du hungrig?: bạn có đói không?
Ja/ lite/ nej: vâng/ một chút/ không
Vad ska vi göra?: chúng ta nên làm gì?
Ska vi äta?: chúng ta nên ăn gì?
Ska vi åka?: chúng ta nên đi đâu?
Ska vi vänta på Isak?: chúng ta có nên đợi Isak không?

TỪ MỚI
Hur? : Bằng cách nào? Nhu thế nào?
Vad? : Cái gì?
Var? : Ở đâu?
När? : Khi nào?
Varför? : Tại sao?
Vilken/ vilket? : Cái nào?
Vem? : Ai?
Ska: nên
Är: thì, là
Kan: có thể
Vill: muốn
Har: có
Bra! Tốt!
Hur mycket: bao nhiêu?
klockan: cái đồng hồ ( the clock)
klocka: đồng hồ
vänster: bên trái
hungrig: đói
göra: làm
åka: đi (chia động từ: åker)
vänta: đợi, chờ
jobba: làm việc
Plugga: học
konsult: tư vấn viên
med: với
gick: đã đi

Trung tâm ngoại ngữ Thái Sơn chiêu sinh lớp tiếng Thụy Điển học từ đầu. Chi tiết xem tại đây.