Breaking News

Tiếng Hoa: Bóng đá(足球)

Alo! Ở đâu có ai vừa học tiếng Hoa vừa là người hâm mộ bóng đá không ạ? Thế còn fan của đội tuyển Việt Nam thì sao? Gửi tặng các bạn 14 từ vựng sau đây liên quan tới bóng đá, khi nào vừa xem bóng đá vừa nhẩm nhẩm tiếng Hoa để tăng trình độ nha.

足球
zú qiú
bóng đá
  (教練)
jiào liàn
huấn luyện viên
队长  (隊長)
duì zhǎng
đội trưởng
裁判
cái pàn suǒ
trọng tài


Mọi người còn nhớ trận bóng Thường Châu tuyết trắng năm 2018 chứ? - Ồ, không phải hình này đâu :)))


门员 (守門員)
shǒu mén yuán
thủ môn
(後衛)
hòu wèi
hậu vệ
zhōng wèi
trung vệ
  (前衛)
qián wèi
tiền vệ
左前  (左前衛)
zuǒ qián wèi
tiền vệ trái
右前 ( 右前衛)
yòu qián wèi
tiền vệ phải
边锋
zuǒbiān fēng
tiền đạo trái
边锋
yòubiān fēng
tiền đạo phải
  (中鋒)
zhōng fēng
tiền đạo giữa
补队员
tìbǔ duìyuán
thành viên dự bị