Breaking News

Các món ăn Việt Nam bằng tiếng Trung

Đây là tên tiếng Trung của các món ăn quen thuộc ở Việt Nam. Những từ vựng này sẽ giúp các bạn mở rộng vốn kiến thức của mình.

Ẩm thực VIệt Nam vô cùng phong phú và đa dạng. Cùng ngoại ngữ Thái Sơn tìm hiểu tên các món ăn Việt Nam bằng tiếng Trung

Phở bò: 牛肉粉 (niúròu fěn)
Bánh cuốn: 分卷 (fēn juǎn)
Bánh mì Việt Nam: 越南面包 (Yuènán miànbāo)
Chạo tôm: 甘蔗虾 (gānzhè xiā)
Chả lụa: 扎肉 (zhā ròu)
Sữa chua nếp cẩm: 黑糯米酸奶 (hēi nuòmǐ suānnǎi)
Cháo lòng: 及第粥 (jí dì zhōu)
Xôi gấc: 木蒸糯米饭 (mù zhēng nuòmǐ)
Bánh tránh nướng: 烤米纸 (kǎo mǐ zhǐ)
Cơm xào bò: 炒牛肉发 (chǎo niúròu fā)
Canh cà chua trứng: 番茄蛋汤 (fānqié dàn tāng)
Chả giò: 春卷 (chūnjuǎn)
Bánh tét: 柱形粽子(zhù xíng zòngzi)


Các món ăn Việt Nam bằng tiếng Trung

Bài viết tên các món ăn Việt Nam bằng tiếng Trung được tổng hợp bởi giáo viên Trung tâm Thái Sơn. 


Trung tâm Ngoại ngữ Thái Sơn

251 đường số 1, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TPHCM

Liên hệ: 090 8890 881; tranvanson247@gmail.com