Breaking News

Cấu trúc so sánh kép - DOUBLE COMPARISON

μ The comparative … the comparative …(càng… thì càng…) dùng hai vế so sánh hơn

The + comparative adj/adv + S +V  , the + comparative adj/ adv + S + V


Ví dụ:  The more difficult the test is, the more students will fail.

             The more you try, the more you learn. (Càng cố gắng nhiều, bạn càng học được nhiều)

             The less she thinks about the problem, the more relaxed she feels.

             The bigger the apartment is, the higher the rent is. (căn hộ càng lớn thì giá thuê càng cao)


μ Comparative and comparative (càng ngày càng): dùng

short adjective- er and short adjective- er

more and more + long adjective
(ngày càng)

Ví dụ:  The tests are more and more difficult. (Bài kiểm tra càng ngày càng khó)
            The weather gets colder and colder. (thời tiết càng ngày càng lạnh)

            

Ảnh: Grammarly