Breaking News

Một số từ nối phổ biến trong tiếng Hoa


主要 (反义:次要): Chủ yếu

 尽管…,还是….: Cho dù (dù rằng)…vẫn…


同时: Đồng thời

 特别: Đặc biệt

 不过: Nhưng, chẳng qua

 平均: Bình quân

由于…, (因此/所以)…: Do……(cho nên)……


 尽量: Tận lượng, cố gắng (hết sức), ráng sức,…

根据: Căn cứ, chứng cứ, luận cứ, dựa vào,…

 相当: Tương đối, khá, ngang nhau, thích hợp, tương xứng.

其中: Trong đó, trong số đó.

 到底: Đến cùng, cuối cùng, rốt cuộc


其实: Kỳ thực, thật ra


Bài hát: 其实你不懂我的心 (Tựa tiếng Anh là You Don't Understand My Heart)