Breaking News

Mười hai con giáp trong tiếng Hàn

1. con chuột – 쥐 - Tý – 자: chuy- cha

2. con trâu – 소 - Sửu – 축: sô- chuk

3. con hổ – 호랑이 - Dần – 인: hô rang i- in

4. con thỏ (con mèo) - 토끼 (고양이) - Mão – 묘: thô ki(kô yangi)

5. con rồng – 용 - Thìn – 진: yong-chin

6. con rắn – 뱀 - Tỵ – 사: peng- sa

7. con ngựa – 말 - Ngọ – 오: mal- ô

8. con cừu (con dê) – 양 (염소) - Mùi – 미: yang(yomso)- mi

9. con khỉ – 원숭이 - Thân- 신: won sungi- sin

10. con gà – 닭 - Dậu – 유: tak- yu

11. con chó – 개 - Tuất – 술: ke- sul

12. con lợn – 돼지 - Hợi – 해: tuê chi- he








Trung tâm Ngoại ngữ Thái Sơn - Anh - Hoa - Nhật - Hàn và các tiếng hiếm

251 đường số 1, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TPHCM

Liên hệ: 090 8890 881; tranvanson247@gmail.com

Facebook: https://www.facebook.com/ngoainguthaison/