Breaking News

Thể bị động Passive voice (1)


Công thức chung:  S+BE+V past participle(P2)





Câu bị động thì ngược với câu chủ động, thường dùng để nhấn mạnh vào hành động hơn là chủ thể thực hiện hành động hoặc tác nhân gây ra hành động.



Thì
Chủ động
Bị động
Simple Present
S + V + O
S+be +P2 + by + O
Present Continous
S + am/is/are + V-ing + O
S+ am/is/are + being+ P2 + by + O
Present Perfect
S + has/have + P2 + O
S + has/have + been + P2 + by + O
Simple Past
S + V-ed + O
S + was/were + P2 + by + O
Past Continous
S + was/were + V-ing + O
S+ was/were + being+ P2 + by + O
Past Perfect
S+ had + P2+O
S + had + been + P2 + by + O
Simple Future
S + will/shall + V + O
S + will + be + P2 + by + O
Future Perfect
S + will/shall + have + P2 + O
S + will + have + been + P2 + by + O
Be + going to
S + am/is/are + going to + V + O
S + am/is/are + going to + be + P2 + by + O
Model Verbs
S + model verb + V + O

S + modal Verb + have +P2
S + model verb + be + P2 + by + O

S + modal Verb + have been +P2


Bài tập: Rewrite the sentences in passive voice.

1. The boy writes poems.
2. Did Lisa draw this circle?
3. People drink a great deal of tea in England.
4. Are you going to have the shoemaker repair your shoes?






-----------
--------
----

Trung tâm Ngoại ngữ Thái Sơn - Anh - Hoa - Nhật - Hàn và các tiếng hiếm

251 đường số 1, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TPHCM

Liên hệ: 090 8890 881; tranvanson247@gmail.com

Facebook: https://www.facebook.com/ngoainguthaison/