Breaking News

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giày da - 1

Ngoại ngữ Thái Sơn gửi anh chị trong lĩnh vực công nghiệp giày da một số từ vựng chuyên ngành ạ.


1. 裁断 – Cáiduàn – Cắt
2. 车针 – Chē zhēn – May
3. 打鞋跟 – Dǎ xié gēn – Làm gót
4. 上胡 – Shàng hú – Lên keo
5. 前帮 – Qián bang – Gò mũi
6. 后帮 -Hòu bāng- Gò gót
7. 磨头 – Mó tóu – Mài đầu
8. 拨钉– Bá dīng – Nhổ đinh
9. 冷却 – Lěngquè – Để nguội
10. 拔楦 – Bá xuàn – Nhổ fom


Hình ảnh hoạt động sản xuất giày da


11. 车内线 – Chē nèixiàn – May đường chỉ trong
12. 车外线 – Chē wàixiàn – May đường chỉ ngoài
13. 贴底 – Tiē dǐ – Dán đế
14. 贴跟 – Tiē gēn – Dán gót
15. 入楦 – Rù xuàn – Nhập fom
16. 清洁 – Qīng jié – Vệ sinh
17. 压机 – Yā jī – Máy ép
18. 成型 – Chéngxíng – Thành hình
19. 除楦 – Chú xuàn – Loại bỏ fom
20. 磨鞋边 – Mó xié biān – Mài biên giày


21. 修边 – Xiū biān – Sửa biên
22. 打蜡 – Dǎ là – Đánh sáp
23. 入鞋垫 – Rù xiédiàn – Nhập miếng đệm
24. 整理 – Zhěnglǐ – Chỉnh lý
25. 包装 – Bāozhuāng – Đóng gói
26. 鞋跟上胶 – Xié gēn shàng jiāo – Công đoạn gót giày lên keo
27. 楦头车 – Xuàn tóu chē – Xe chở fom
28. 进度 – Jìndù – Tiến độ
29. 比率 – Bǐlǜ – Tỷ lệ
30. 布料 – Bùliào – Vải


31. 重新修 – Chóngxīn xiū – Sửa lại
32. 塑胶 – Sùjiāo – Nhựa
33. 喷枪 – Pēnqiāng – Súng phun
34. 擦胶 – Cā jiāo – Quét keo
35. 沿条擦胶 –Yán tiáo cā jiā – Quét keo dây viền
36. 鞋的尺码 – Xié de chǐmǎ – Số đo dày
37. 订单数量- Dìngdān shùliàng – Số lượng đơn hàng
38. 卷子 – Juǎnzi – Thước quận
39. 绳子尺 – Shéngzi chǐ – Thước dây
40. 鞋跟高度 – Xié gēn gāodù – Độ cao mức gót