Breaking News

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giày da - 2

Tiếp theo của TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH GIÀY DA - 1, mời anh chị xem tiếp những từ chuyên sâu hơn bên dưới nhé:

41. 硬度 – Yìngdù – Độ cứng
42. 量 – Liáng – Đo
43. 平压 – Píng yā – Ép bằng
44. 底加工– dǐ jiāgōng – Gia công đế
45. 印刷 – Yìnshuā – In
46. 油墨印刷 – Yóumò yìnshuā – Mực in
47. 稳合 – Wěn hé – Vừa khớp
48. 不稳和 – Bù wěn hé – Không khớp
49. 底模 – Dǐ mó – Khuôn đáy
50. 压低模 – Yā dī mó – Khuôn ép đế

51. 木框 – Mù kuāng – Khuôn gỗ
52. 打平– Dǎ píng – Làm phẳng
53. 打粗 – Dǎ cū- Làm thô
54. 试做 – Shì zuò – Làm thử
55. 鞋子 – Xiézi – Giày
56. 样品鞋 – Yàngpǐn xié – Giày mẫu
57. 鞋垫 – Xiédiàn – Đệm giày
58. 鞋头 – Xié tóu – Mũi giày
59. 鞋头里 – Xié tóulǐ – Mũi giày trong
60. 鞋头补强 – Xié tóu bǔqiáng – Tăng cường mũi giày





61. 鞋头饰 – Xié tóushì – Trang trí mũi giày
62. 前套 – Qián tào – Mãnh phụ mũi
63. 鞋眼 – Xié yǎn – Mắt giày
64. 上鞋眼 – Shàng xié yǎn – Mắt giày trên
65. 前鞋眼 – Qián xié yǎn – Mắt giày trước
66. 鞋眼下片 – Xié yǎnxià piàn – Mảnh dưới mắt giày
67. 鞋带 – Xié dài – Dây giày
68. 鞋眼织带 – Xié yǎn zhīdài – Dây đai mắt
69. 鞋舍 – Xié shé – Lưỡi giày
70. 下鞋舍 – Xià xié shé – Lưỡi giày dưới

71. 上鞋舍 – Shàng xié shé – Lưỡi giày trên
72. 中鞋舍 – Zhōng xié shé – Lưỡi giày giữa
73. 鞋底 – Xiédǐ – Đế giày
74. 鞋身 – Xié shēn – Thân giày
75. 鞋舍翅 – Xié shě chì – Cánh lưỡi giày
76. 鞋身里 – Xié shēn lǐ – Thân giày trong
77. 鞋腰 – Xié yāo – Eo giày
78. 外鞋腰 – Wài xié yāo – Eo giày ngoài
79. 鞋腰下片- Xié yāo xià piàn – Mãnh dưới eo giày
80. 后套 – Hòu tào – Gót sau

81. 后套下片– Hòu tào xià piàn – Mảnh dưới gót giày
82. 半圆 – Bànyuán – Bán nguyệt
83. 反口 – Fǎn kǒu – Cổ giày
84. 外反扣 – Wài fǎn kòu – Ngoài cổ giày
85. 反口里 – Fǎn kǒu lǐ – Trong cổ giày
86. 反扣泡棉 – Fǎn kòu pào mián – Mút xốp cổ giày
87. 外反口前面片里 – Wài fǎn kǒu qiánmiàn piànlǐ – Mảnh dưới cổ giày