Breaking News

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thi cử

Đã có ai đi học mà chưa từng đi thi không ạ? Đã có ai đi thi mà mà quay lại, sử dụng tài liệu không ạ?
- Đừng. Tương lai còn dài và rộng, đừng để một hai kỳ thi cuốn phăng nhân phẩm của mình nhé. Có thể mất cái gì đó nhưng đừng chọn đánh mất mình nhe các sĩ tử. Chúc các bạn thành công.



Sau đây là một số từ vựng liên quan tới vấn đề thi cử.

exam (examination)
kỳ thi
revise
ôn thi
learn by heart
học thuộc lòng
take an exam
đi thi
test taker
thí sinh
examiner
người chấm thi
cheat
gian lận
 use a crib sheet
sử dụng tài liệu để gian lận khi thi
get a bad
thi không tốt, điểm thấp
get a low mark
thi không tốt, điểm thấp
pass with flying colours
đậu với số điểm cao
scrape a pass
vừa đủ điểm đậu
mark, score , grade
điểm
distinction
điểm giỏi
high distinction
điểm xuất sắc
pass
điểm trung bình
credit
điểm khá

Từ vựng này được lấy nghĩa dựa trên trường từ vựng thi cử, nếu dùng trong ngữ cảnh khác, vui lòng tra cứu lại từ điển để chọn được nghĩa phù hợp nhất nhé./.