Breaking News

Từ vựng tiếng Anh: chủ đề Chính trị

Khi giới thiệu về đất nước chúng ta đang sinh sống, học tập và làm việc, dù Việt Nam hay nước ngoài, mọi người có khi nào giới thiệu về thể chế chính trị của đất nước đó chưa ạ?

Hôm nay chúng ta thử xem, 50 từ nói về chuyển biến chính trị của đất nước trong 50 năm gần nhất, có thể dùng một số từ vựng bên dưới ạ.


Government
 /ˈɡʌv.ən.mənt/
chính phủ
Administration
/ədˌmɪn.ɪˈstreɪ.ʃən/
chính quyền/hành chính
Politician
/ˌpɑː.ləˈtɪʃ.ən/
chính trị gia
Prime minister
/ˌpraɪm ˈmɪn.ɪ.stɚ/
thủ tướng
Constitution
/ˌkɒn.stɪˈtʃuː.ʃən/
hiến pháp
Politics
/ˈpɑː.lə.tɪks/
hoạt động chính trị
Regime
/reɪˈʒiːm/
chế độ, chính thể
Republic
/rɪˈpʌb.lɪk/
nước cộng hòa, nền cộng hòa
Dictatorship
/dɪkˈteɪ.tə.ʃɪp/
chế độ độc tài, nền chuyên chính
Democracy
/dɪˈmɒk.rə.si/
nền dân chủ, chế độ dân chủ
Election
/iˈlek.ʃən/
sự bầu cử
Vote
/vəʊt/
bỏ phiếu, bầu cử
Nominee
/ˌnɒm.ɪˈniː/
ứng cử viên
Polling station
/ˈpoʊ.lɪŋ ˌsteɪ.ʃən/
điểm bỏ phiếu
Turn out
/tɝːn. aʊt/
kết quả (bầu cử)
Grassroots
 /ˈɡrɑːs.ruːts/
người dân thường
Citizen
/ˈsɪt.ɪ.zən/
công dân






 -------------

Ngoại ngữ Thái Sơn - Anh - Hoa - Nhật - Hàn và các tiếng hiếm

251 đường số 1, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TPHCM

Liên hệ: 090 8890 881; tranvanson247@gmail.com

Facebook: https://www.facebook.com/ngoainguthaison/