Breaking News

Từ vựng tiếng Anh: chủ đề thời tiết và bão

Gần đây với sự xuất hiện của cơn bão Vongfong hoạt động gần biển đông, với giới giật trên cấp 11, mọi người nhớ cẩn trọng nha!


sunny
/ˈsʌni/
trời nắng
rainy
/ˈreɪni/
trời mưa
rain
/reɪn/
mưa
sun and rain

có nắng và mưa
Hailstone
/ˈheɪlstəʊn/
cục mưa đá
snow
/snəʊ/
tuyết
snowy
/ˈsnəʊi/
trời có tuyết rơi
to snow
/tə  snəʊ/
tuyết rơi
stormy
/ˈstɔːmi/
trời dông, bão
storm
/stɔːm/
bão
tornado
/tɔːˈneɪdəʊ/
lốc xoáy
Thunderstorm
/ˈθʌndəstɔːm/
bão có sấm sét
Hurricane
ˈhʌrɪkən/
cuồng phong
Blizzard
/ˈblɪz.əd/
bão tuyết
Icy
ˈaɪsi/
Đóng băng







---888---

Trung tâm Ngoại ngữ Thái Sơn
251 đường số 1, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TPHCM
Liên hệ: 090 8890 881; tranvanson247@gmail.com
Facebook: https://www.facebook.com/ngoainguthaison/