Breaking News

Từ vựng tiếng Anh: chuyên đề Tội phạm

Từ vựng tiếng Anh chuyên đề về tội phạm và các hành động liên quan.







commit crime
phạm tội
turn to crime
bắt đầu phạm tội
turn oneself in
tự đầu thú
criminal
kẻ tội phạm, tên tội phạm
cybercrime
tội phạm Internet
crime rate
tỉ lệ tội phạm
crime figures/statistics
số liệu/thống kê về tội phạm
crime prevention
ngăn ngừa tội phạm


serious crime
tội phạm nghiêm trọng
petty crime
tội phạm không thực sự nghiêm trọng
abduction
tội bắt cóc
adultery
tội ngoại tình
treason
tội phản quốc
wanted fugitive
tội phạm bị truy nã


wanted notice
lệnh truy nã
victim of crime
nạn nhân của tội phạm
juvenile delinquent
tội phạm trẻ tuổi/vị thành niên
detention
phạt cấm túc
harsh punishment
hình phạt khắc nghiệt, nặng
capital punishment
hình phạt tử hình
heist
vụ cướp tiệm vàng, hoặc cướp nhà băng
handcuff
còng tay




  --------------------
Ngoại ngữ Thái Sơn - Anh - Hoa - Nhật - Hàn và các tiếng hiếm

251 đường số 1, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TPHCM

Liên hệ: 090 8890 881; tranvanson247@gmail.com

Facebook: https://www.facebook.com/ngoainguthaison/